Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HJS — trang 22
Biểu đồ giá HJS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HJS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.900 | 26.500 | 30.500 | 23.300 | ▼ −1,5% | 197 |
| 2025 | 34.500 | 26.900 | 34.600 | 26.600 | ▼ −22,0% | 249 |
| 2024 | 44.500 | 35.000 | 44.500 | 30.300 | ▼ −21,3% | 250 |
| 2023 | 39.800 | 44.500 | 47.500 | 28.500 | ▲ +11,8% | 249 |
| 2022 | 31.500 | 39.800 | 43.900 | 28.600 | ▲ +26,3% | 249 |
| 2021 | 38.000 | 31.500 | 38.000 | 29.400 | ▼ −17,1% | 250 |
| 2020 | 24.800 | 38.000 | 38.000 | 19.000 | ▲ +53,2% | 252 |
| 2019 | 22.000 | 23.000 | 28.500 | 20.600 | ▲ +4,5% | 250 |
| 2018 | 21.000 | 22.000 | 27.300 | 19.700 | ▲ +4,8% | 250 |
| 2017 | 15.600 | 22.400 | 27.000 | 15.300 | ▲ +43,6% | 250 |
| 2016 | 15.000 | 17.200 | 18.400 | 13.500 | ▲ +14,7% | 251 |
| 2015 | 11.600 | 15.500 | 17.000 | 10.500 | ▲ +33,6% | 248 |
| 2014 | 10.400 | 12.000 | 13.000 | 8.900 | ▲ +15,4% | 247 |
| 2013 | 6.500 | 10.600 | 10.800 | 6.300 | ▲ +63,1% | 250 |
| 2012 | 4.200 | 6.400 | 9.500 | 3.800 | ▲ +52,4% | 250 |
| 2011 | 11.400 | 4.200 | 12.200 | 3.800 | ▼ −63,2% | 248 |
| 2010 | 18.400 | 11.400 | 40.000 | 10.200 | ▼ −38,0% | 250 |
| 2009 | 10.600 | 16.600 | 26.700 | 10.600 | ▲ +56,6% | 251 |
| 2008 | 26.000 | 10.900 | 29.500 | 10.100 | ▼ −58,1% | 248 |
| 2007 | 28.000 | 27.500 | 74.300 | 20.500 | ▼ −1,8% | 248 |
| 2006 | 35.000 | 28.000 | 38.500 | 27.800 | ▼ −20,0% | 8 |
Giá HJS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-4-2024 | 33.200 | 32.000 | 32.100 | 32.000 | 32.000 | ▼ −3,61% | 2.500 | 0,1 |
| 8-4-2024 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2024 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 4-4-2024 | 33.300 | 33.300 | 33.300 | 33.200 | 33.200 | ▼ −0,30% | 200 | 0,0 |
| 3-4-2024 | 33.000 | 32.900 | 33.300 | 32.900 | 33.300 | ▲ +0,91% | 1.200 | 0,0 |
| 2-4-2024 | 34.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ▼ −2,94% | 500 | 0,0 |
| 1-4-2024 | 34.000 | 33.000 | 34.000 | 33.000 | 34.000 | ■ 0,00% | 5.100 | 0,2 |
| 29-3-2024 | 33.500 | 33.300 | 34.000 | 32.900 | 34.000 | ▲ +1,49% | 26.000 | 0,9 |
| 28-3-2024 | 34.200 | 32.200 | 34.200 | 31.400 | 33.500 | ▼ −2,05% | 1.200 | 0,0 |
| 27-3-2024 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 33.100 | 34.200 | ▼ −2,01% | 4.300 | 0,1 |
| 26-3-2024 | 35.300 | 36.500 | 36.500 | 35.900 | 35.900 | ▲ +1,70% | 2.200 | 0,1 |
| 25-3-2024 | 34.400 | 35.000 | 35.300 | 34.800 | 35.300 | ▲ +2,62% | 10.000 | 0,4 |
| 22-3-2024 | 34.300 | 35.000 | 35.000 | 34.400 | 34.400 | ▲ +0,29% | 7.400 | 0,3 |
| 21-3-2024 | 34.000 | 34.000 | 35.000 | 34.000 | 34.300 | ▲ +0,88% | 23.300 | 0,8 |
| 20-3-2024 | 34.500 | 34.000 | 34.500 | 34.000 | 34.000 | ▼ −1,45% | 4.900 | 0,2 |
| 19-3-2024 | 34.000 | 33.800 | 34.500 | 33.800 | 34.500 | ▲ +1,47% | 400 | 0,0 |
| 18-3-2024 | 34.000 | 34.000 | 34.500 | 33.800 | 34.000 | ■ 0,00% | 9.500 | 0,3 |
| 15-3-2024 | 34.000 | 34.500 | 34.900 | 33.300 | 34.000 | ■ 0,00% | 9.300 | 0,3 |
| 14-3-2024 | 34.200 | 33.000 | 34.000 | 33.000 | 34.000 | ▼ −0,58% | 800 | 0,0 |
| 13-3-2024 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | 32.100 | 34.200 | ▼ −0,29% | 1.000 | 0,0 |
| 12-3-2024 | 33.000 | 32.100 | 34.300 | 32.100 | 34.300 | ▲ +3,94% | 200 | 0,0 |
| 11-3-2024 | 32.900 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ▲ +0,30% | 5.800 | 0,2 |
| 8-3-2024 | 33.000 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | ▼ −0,30% | 2.800 | 0,1 |
| 7-3-2024 | 33.000 | 33.000 | 33.500 | 33.000 | 33.000 | ■ 0,00% | 4.100 | 0,1 |
| 6-3-2024 | 32.900 | 33.000 | 33.000 | 32.900 | 33.000 | ▲ +0,30% | 1.700 | 0,1 |
| 5-3-2024 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 32.900 | 32.900 | ▼ −0,30% | 300 | 0,0 |
| 4-3-2024 | 36.100 | 32.500 | 33.900 | 32.500 | 33.000 | ▼ −8,59% | 9.600 | 0,3 |
| 1-3-2024 | 33.900 | 36.100 | 36.100 | 36.100 | 36.100 | ▲ +6,49% | 100 | 0,0 |
| 29-2-2024 | 34.400 | 32.400 | 33.900 | 32.400 | 33.900 | ▼ −1,45% | 200 | 0,0 |
| 28-2-2024 | 33.000 | 36.100 | 36.100 | 33.000 | 34.400 | ▲ +4,24% | 4.200 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 22/165 · 28-2-2024 – 9-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006
Dữ liệu khác của HJS
Phân tích kỹ thuật HJSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HJSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HJSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HJSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HJSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HJSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HJSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HJSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HJSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HJSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HJSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HJSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 20-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.945 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 26.500 đồng, tăng 4,33%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 795 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HJS tăng mạnh nhất vào năm 2013 (63,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (63,2%).
