Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HKB — trang 25

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-12-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
1-12-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
30-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
29-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
28-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
27-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
24-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
23-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
22-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
21-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
20-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
17-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
16-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
15-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
14-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
13-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
10-11-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
9-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
8-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
7-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
6-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
3-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
2-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
1-11-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
31-10-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
30-10-202360000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
27-10-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
26-10-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
25-10-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890
24-10-202370000■ 00,00,0■ 0,024.864.890

Trang 25/97 · 24-10-2023 – 4-12-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.