Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HKB — trang 83

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-12-20162.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
5-12-20162.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
2-12-20162.10000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
1-12-20162.10000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
30-11-20162.10000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
29-11-20162.20000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
28-11-20162.10000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
25-11-20162.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
24-11-20162.20000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
23-11-20162.00000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
22-11-20161.90000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
21-11-20161.90000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
18-11-20162.10000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
17-11-20162.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
16-11-20162.50000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
15-11-20162.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
14-11-20162.50000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
11-11-20162.70000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
10-11-20163.00000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
9-11-20163.30000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
8-11-20163.60000■ 00,00,0■ 0,025.195.089
7-11-20163.30015.5000▲ +15.5000,10,0▲ +0,125.195.089
4-11-20163.60030.0000▲ +30.0000,10,0▲ +0,125.210.589
3-11-20163.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.589
2-11-20164.30000■ 00,00,0■ 0,025.240.589
1-11-20164.700100▲ +100,00,0▲ +0,025.240.589
31-10-20164.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,025.240.599
28-10-20165.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
27-10-20165.50000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
26-10-20165.30000■ 00,00,0■ 0,025.240.699

Trang 83/96 · 26-10-2016 – 6-12-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.