Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HKB — trang 84

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-10-20166.40000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
21-10-20165.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
20-10-20166.50000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
19-10-20167.20000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
18-10-20168.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
17-10-20168.80000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
14-10-20169.70000■ 00,00,0■ 0,025.239.199
13-10-20169.30000■ 00,00,0■ 0,025.239.199
12-10-20169.30001.500▼ −1.5000,00,0▼ −0,025.239.199
11-10-20169.70000■ 00,00,0■ 0,025.239.199
10-10-201610.70000■ 00,00,0■ 0,025.239.199
7-10-201611.8001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,025.239.199
6-10-201610.80000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
5-10-20169.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
4-10-20169.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
3-10-20169.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
30-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
29-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
28-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
27-9-20169.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
26-9-20169.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
23-9-20169.00000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
22-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.240.699
21-9-20168.80000■ 00,00,0■ 0,025.239.099
20-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.239.099
19-9-20168.90001.600▼ −1.6000,00,0▼ −0,025.239.099
16-9-20168.6005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,025.239.099
15-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.244.099
14-9-20168.80000■ 00,00,0■ 0,025.244.099
13-9-20168.90000■ 00,00,0■ 0,025.244.099

Trang 84/96 · 13-9-2016 – 24-10-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.