Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HLD — trang 3
Biểu đồ giá HLD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HLD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.800 | 12.000 | 25.000 | 11.500 | ▼ −51,6% | 197 |
| 2025 | 16.600 | 23.100 | 25.400 | 11.500 | ▲ +39,2% | 249 |
| 2024 | 25.600 | 16.600 | 31.500 | 16.400 | ▼ −35,2% | 250 |
| 2023 | 29.000 | 25.600 | 40.000 | 23.300 | ▼ −11,7% | 249 |
| 2022 | 39.500 | 28.600 | 54.000 | 17.400 | ▼ −27,6% | 249 |
| 2021 | 25.700 | 39.300 | 58.300 | 20.800 | ▲ +52,9% | 250 |
| 2020 | 17.100 | 25.400 | 38.000 | 15.800 | ▲ +48,5% | 252 |
| 2019 | 11.600 | 16.500 | 19.500 | 11.200 | ▲ +42,2% | 250 |
| 2018 | 13.800 | 11.300 | 21.800 | 11.000 | ▼ −18,1% | 250 |
| 2017 | 11.800 | 13.700 | 15.000 | 10.000 | ▲ +16,1% | 250 |
| 2016 | 17.500 | 11.800 | 18.500 | 11.000 | ▼ −32,6% | 251 |
| 2015 | 17.300 | 17.300 | 25.500 | 14.000 | ■ 0,0% | 248 |
| 2014 | 18.900 | 17.500 | 24.000 | 14.000 | ▼ −7,4% | 247 |
| 2013 | 24.700 | 17.400 | 37.000 | 14.000 | ▼ −29,6% | 196 |
Giá HLD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 13.800 | 14.200 | 14.500 | 12.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 38.800 | 0,5 |
| 23-7-2026 | 14.000 | 13.900 | 13.900 | 13.200 | 13.800 | ▼ −1,43% | 21.000 | 0,3 |
| 22-7-2026 | 14.100 | 14.500 | 14.800 | 13.400 | 14.000 | ▼ −0,71% | 17.100 | 0,2 |
| 21-7-2026 | 14.000 | 14.200 | 15.000 | 13.500 | 14.100 | ▲ +0,71% | 5.100 | 0,1 |
| 20-7-2026 | 14.400 | 13.700 | 14.400 | 13.100 | 14.000 | ▼ −2,78% | 64.100 | 0,9 |
| 17-7-2026 | 14.000 | 14.500 | 15.000 | 14.400 | 14.400 | ▲ +2,86% | 4.100 | 0,1 |
| 16-7-2026 | 14.300 | 14.500 | 14.500 | 13.000 | 14.000 | ▼ −2,10% | 27.900 | 0,4 |
| 15-7-2026 | 14.100 | 14.800 | 14.800 | 14.300 | 14.300 | ▲ +1,42% | 200 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 14.300 | 14.600 | 14.600 | 14.000 | 14.100 | ▼ −1,40% | 15.900 | 0,2 |
| 13-7-2026 | 14.500 | 14.300 | 14.300 | 13.400 | 14.300 | ▼ −1,38% | 34.900 | 0,5 |
| 10-7-2026 | 14.600 | 14.600 | 14.600 | 14.400 | 14.500 | ▼ −0,68% | 28.100 | 0,4 |
| 9-7-2026 | 14.700 | 14.300 | 14.600 | 14.300 | 14.600 | ▼ −0,68% | 15.700 | 0,2 |
| 8-7-2026 | 15.000 | 14.900 | 15.000 | 14.500 | 14.700 | ▼ −2,00% | 35.600 | 0,5 |
| 7-7-2026 | 15.000 | 14.800 | 15.000 | 14.700 | 15.000 | ■ 0,00% | 10.200 | 0,2 |
| 6-7-2026 | 15.200 | 15.000 | 15.200 | 14.400 | 15.000 | ▼ −1,32% | 18.900 | 0,3 |
| 3-7-2026 | 15.300 | 15.200 | 15.200 | 14.700 | 15.200 | ▼ −0,65% | 51.600 | 0,8 |
| 2-7-2026 | 15.600 | 14.900 | 15.500 | 14.600 | 15.300 | ▼ −1,92% | 23.300 | 0,4 |
| 1-7-2026 | 15.500 | 15.500 | 15.700 | 14.900 | 15.600 | ▲ +0,65% | 14.000 | 0,2 |
| 30-6-2026 | 15.500 | 14.800 | 15.500 | 14.100 | 15.500 | ■ 0,00% | 49.100 | 0,7 |
| 29-6-2026 | 15.700 | 14.800 | 15.500 | 14.700 | 15.500 | ▼ −1,27% | 4.300 | 0,1 |
| 26-6-2026 | 16.100 | 15.000 | 15.700 | 15.000 | 15.700 | ▼ −2,48% | 700 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 15.400 | 15.800 | 16.100 | 14.500 | 16.100 | ▲ +4,55% | 19.600 | 0,3 |
| 24-6-2026 | 15.400 | 15.900 | 15.900 | 14.500 | 15.400 | ■ 0,00% | 43.300 | 0,6 |
| 23-6-2026 | 15.400 | 15.400 | 16.000 | 14.900 | 15.400 | ■ 0,00% | 6.400 | 0,1 |
| 22-6-2026 | 15.600 | 15.400 | 15.400 | 14.500 | 15.400 | ▼ −1,28% | 4.300 | 0,1 |
| 19-6-2026 | 15.800 | 15.500 | 15.600 | 14.900 | 15.600 | ▼ −1,27% | 900 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 15.400 | 15.700 | 16.800 | 15.000 | 15.800 | ▲ +2,60% | 11.500 | 0,2 |
| 17-6-2026 | 15.800 | 15.600 | 15.600 | 14.500 | 15.400 | ▼ −2,53% | 4.100 | 0,1 |
| 16-6-2026 | 15.500 | 15.700 | 15.900 | 15.000 | 15.800 | ▲ +1,94% | 6.400 | 0,1 |
| 15-6-2026 | 15.700 | 16.000 | 16.000 | 15.500 | 15.500 | ▼ −1,27% | 8.700 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/113 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-3-2013
Dữ liệu khác của HLD
Phân tích kỹ thuật HLDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HLDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HLDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HLDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HLDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HLDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HLDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HLDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HLDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HLDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HLDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HLDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HLD (CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 26-3-2013 tới nay, tổng cộng 3.388 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 28.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.285 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HLD tăng mạnh nhất vào năm 2021 (52,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (51,6%).
