Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HLD
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
HUDLAND Real Estate Investment and Development Joint Stock Company
12.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HLD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HLD theo thời gian

344 ngày
2,33%3,22%4,10%4,98%5,87%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.420.450 cổ phiếu HLD, tương đương 2,58% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 25.529.530 cổ phiếu (46,42% vốn), khoảng 324 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,62% (15-2-2022), thấp nhất 2,58% (18-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HLD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,58%2,58%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20262,58%2,58%▲ +0,00 điểm %1.000
3 tháng3-7-20262,58%2,58%▲ +0,01 điểm %2.800
1 năm2-10-20253,69%2,58%▼ −1,10 điểm %-607.197
3 năm8-3-20225,61%2,58%▼ −3,02 điểm %299.090

Sở hữu nước ngoài HLD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,58%▼ −0,00 điểm %1.420.45049%25.529.530
9-20262,58%▲ +0,00 điểm %1.420.55049%25.529.430
8-20262,58%▲ +0,00 điểm %1.419.45049%25.530.530
7-20262,58%▲ +0,00 điểm %1.417.65049%25.532.330
6-20262,58%▲ +0,00 điểm %1.417.05049%25.532.930
5-20262,58%▼ −0,00 điểm %1.416.75049%25.533.230
4-20262,58%▼ −0,00 điểm %1.418.15049%25.531.830
3-20262,58%▼ −0,00 điểm %1.420.75049%25.529.230
2-20262,58%▼ −0,01 điểm %1.420.79949%25.529.181
1-20262,59%▼ −0,39 điểm %1.424.09949%25.525.881
12-20252,98%▼ −0,05 điểm %1.637.49949%25.312.481
11-20253,03%▼ −0,06 điểm %1.665.24749%25.284.733
10-20253,08%▼ −0,63 điểm %1.695.94749%25.254.033
9-20253,71%▼ −0,15 điểm %2.041.94749%24.908.033
8-20253,87%▼ −0,15 điểm %2.126.94749%24.823.033
7-20254,02%▼ −0,22 điểm %2.208.54749%24.741.433
6-20254,23%▲ +0,01 điểm %1.337.30249%14.146.678
5-20254,22%▼ −1,38 điểm %1.335.00249%14.148.978
3-20225,61%▼ −0,02 điểm %1.121.36049%8.678.640
2-20225,62%—1.124.86049%8.675.140

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.420.45002,58%25.529.530
1-10-20261.420.450−1002,58%25.529.530
30-9-20261.420.55002,58%25.529.430
29-9-20261.420.55002,58%25.529.430
28-9-20261.420.55002,58%25.529.430
25-9-20261.420.55002,58%25.529.430
24-9-20261.420.55002,58%25.529.430
23-9-20261.420.55002,58%25.529.430
22-9-20261.420.55002,58%25.529.430
21-9-20261.420.55002,58%25.529.430
18-9-20261.420.55002,58%25.529.430
17-9-20261.420.55002,58%25.529.430
16-9-20261.420.55002,58%25.529.430
15-9-20261.420.55002,58%25.529.430
14-9-20261.420.55002,58%25.529.430
11-9-20261.420.55002,58%25.529.430
10-9-20261.420.55002,58%25.529.430
9-9-20261.420.55002,58%25.529.430
8-9-20261.420.55002,58%25.529.430
7-9-20261.420.550+6002,58%25.529.430
4-9-20261.419.950+5002,58%25.530.030
3-9-20261.419.45002,58%25.530.530
28-8-20261.419.45002,58%25.530.530
27-8-20261.419.45002,58%25.530.530
26-8-20261.419.45002,58%25.530.530
25-8-20261.419.45002,58%25.530.530
24-8-20261.419.450+5002,58%25.530.530
21-8-20261.418.95002,58%25.531.030
20-8-20261.418.950−5002,58%25.531.030
19-8-20261.419.450—2,58%25.530.530

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HLD