Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HMD
CTCP Hóa chất Minh Đức
Minh Duc Chemical Stockshare Company
14.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HMD

Lợi nhuận HMD theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q3/2024—
Q4/2023—

Doanh thu và lợi nhuận HMD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2017: 131Năm 2018: 147Năm 2022: 145Năm 2023: 119Năm 2024: 133Năm 2025: 132147Năm 2017Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2017: 19Năm 2018: 17Năm 2022: 20Năm 2023: 9Năm 2024: 17Năm 2025: -820-8Năm 2017Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025132-8
Năm 202413317
Năm 20231199
Năm 202214520
Năm 201814717
Năm 201713119

Báo cáo tài chính gốc HMD theo kỳ

2 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————

2 tệp báo cáo HMD trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HMD

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HMD.

Kết quả kinh doanh HMD theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh132,8133,9119,4144,5147,3131,5134,2152,5138,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,50,90,00,00,00,81,72,01,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)132,4133,1119,4144,5147,3130,7132,5150,5137,1
4. Giá vốn hàng bán111,098,086,3105,2103,986,485,899,593,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)21,435,133,139,343,444,346,751,043,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,40,10,20,10,10,20,30,1
7. Chi phí tài chính1,30,21,30,00,10,00,00,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,90,00,00,00,10,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,69,510,112,218,215,616,319,114,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,87,09,55,05,45,04,14,04,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-8,318,912,422,219,823,826,628,224,4
12. Thu nhập khác1,40,10,73,21,00,20,10,00,3
13. Chi phí khác0,00,50,00,10,10,00,20,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,4-0,40,73,10,90,2-0,10,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,918,613,125,320,724,026,528,224,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,71,73,65,14,14,85,36,25,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,71,73,65,14,14,85,36,25,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-7,616,99,520,216,619,221,122,019,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-7,616,99,520,216,619,221,122,019,1

Báo cáo khác của HMD

Dữ liệu khác của HMD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hóa chất Minh Đức (mã HMD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 132 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -8 tỉ đồng, giảm 144,8% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.