Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HPI — trang 75
Biểu đồ giá HPI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HPI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23.400 | 20.200 | 30.900 | 14.500 | ▼ −13,7% | 197 |
| 2025 | 18.200 | 27.300 | 33.900 | 17.800 | ▲ +50,0% | 249 |
| 2024 | 16.200 | 18.200 | 22.000 | 13.000 | ▲ +12,3% | 250 |
| 2023 | 29.300 | 16.200 | 33.500 | 15.500 | ▼ −44,7% | 249 |
| 2022 | 27.900 | 23.300 | 38.600 | 16.800 | ▼ −16,5% | 249 |
| 2021 | 24.000 | 27.900 | 30.000 | 19.700 | ▲ +16,2% | 249 |
| 2020 | 14.000 | 24.400 | 28.100 | 8.000 | ▲ +74,3% | 252 |
| 2019 | 15.800 | 14.000 | 32.000 | 11.700 | ▼ −11,4% | 250 |
| 2018 | 20.000 | 14.100 | 20.000 | 8.800 | ▼ −29,5% | 250 |
| 2017 | 22.400 | 20.000 | 38.900 | 15.400 | ▼ −10,7% | 62 |
Giá HPI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-11-2017 | 17.900 | 17.600 | 17.600 | 17.600 | 17.600 | ▼ −1,68% | 0 | 0,0 |
| 23-11-2017 | 16.000 | 16.900 | 17.900 | 16.900 | 17.900 | ▲ +11,88% | 300 | 0,0 |
| 22-11-2017 | 16.900 | 15.400 | 16.000 | 15.400 | 16.000 | ▼ −5,33% | 404 | 0,0 |
| 21-11-2017 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2017 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 17-11-2017 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 16-11-2017 | 19.700 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | ▼ −14,21% | 102 | 0,0 |
| 15-11-2017 | 19.600 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ▲ +0,51% | 10 | 0,0 |
| 14-11-2017 | 23.000 | 20.000 | 20.000 | 19.600 | 19.600 | ▼ −14,78% | 400 | 0,0 |
| 13-11-2017 | 27.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ▼ −14,81% | 300 | 0,0 |
| 10-11-2017 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 9-11-2017 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 8-11-2017 | 28.400 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ▼ −4,93% | 120 | 0,0 |
| 7-11-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-11-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-11-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 24-10-2017 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 23-10-2017 | 33.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ▼ −14,97% | 200 | 0,0 |
| 20-10-2017 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2017 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-10-2017 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-10-2017 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2017 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 75/76 · 16-10-2017 – 24-11-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2017
Dữ liệu khác của HPI
Phân tích kỹ thuật HPIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HPIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HPITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HPINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HPIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HPITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HPICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HPINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPI (CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-10-2017 tới nay, tổng cộng 2.257 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 20.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 72 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HPI tăng mạnh nhất vào năm 2020 (74,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (44,7%).
