Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HPP — trang 15
Biểu đồ giá HPP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HPP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 83.500 | 56.100 | 86.900 | 55.000 | ▼ −32,8% | 198 |
| 2025 | 86.000 | 81.000 | 96.900 | 70.100 | ▼ −5,8% | 249 |
| 2024 | 64.200 | 92.000 | 92.000 | 57.800 | ▲ +43,3% | 250 |
| 2023 | 59.200 | 62.900 | 64.900 | 49.700 | ▲ +6,2% | 249 |
| 2022 | 71.300 | 58.600 | 83.000 | 45.000 | ▼ −17,8% | 249 |
| 2021 | 40.000 | 73.000 | 90.000 | 38.000 | ▲ +82,5% | 250 |
| 2020 | 30.300 | 41.000 | 50.400 | 27.200 | ▲ +35,3% | 252 |
| 2019 | 38.000 | 30.300 | 43.900 | 30.000 | ▼ −20,3% | 250 |
| 2018 | 47.100 | 38.000 | 50.900 | 31.000 | ▼ −19,3% | 250 |
| 2017 | 46.000 | 53.200 | 56.200 | 42.000 | ▲ +15,7% | 250 |
| 2016 | 39.800 | 46.000 | 50.000 | 24.000 | ▲ +15,6% | 251 |
| 2015 | 20.900 | 39.800 | 39.800 | 19.300 | ▲ +90,4% | 248 |
| 2014 | 18.700 | 23.200 | 28.100 | 15.000 | ▲ +24,1% | 247 |
| 2013 | 26.800 | 20.700 | 26.800 | 14.500 | ▼ −22,8% | 249 |
| 2012 | 19.200 | 27.100 | 27.100 | 14.000 | ▲ +41,1% | 249 |
| 2011 | 26.000 | 19.200 | 35.200 | 15.100 | ▼ −26,2% | 248 |
| 2010 | 0 | 26.000 | 55.000 | 0 | — | 105 |
Giá HPP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2025 | 86.300 | 84.000 | 86.500 | 84.000 | 84.100 | ▼ −2,55% | 1.300 | 0,1 |
| 13-2-2025 | 85.200 | 84.000 | 86.900 | 83.000 | 86.900 | ▲ +2,00% | 1.200 | 0,1 |
| 12-2-2025 | 86.300 | 83.500 | 86.900 | 83.500 | 86.900 | ▲ +0,70% | 200 | 0,0 |
| 11-2-2025 | 90.000 | 90.000 | 91.900 | 83.100 | 88.200 | ▼ −2,00% | 2.000 | 0,2 |
| 10-2-2025 | 85.800 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | ▲ +4,90% | 100 | 0,0 |
| 7-2-2025 | 84.300 | 85.800 | 85.800 | 85.800 | 85.800 | ▲ +1,78% | 100 | 0,0 |
| 6-2-2025 | 87.000 | 83.000 | 85.600 | 83.000 | 85.600 | ▼ −1,61% | 200 | 0,0 |
| 5-2-2025 | 88.200 | 88.200 | 88.200 | 81.300 | 87.000 | ▼ −1,36% | 2.600 | 0,2 |
| 4-2-2025 | 91.900 | 87.900 | 88.500 | 87.900 | 88.400 | ▼ −3,81% | 1.100 | 0,1 |
| 3-2-2025 | 84.000 | 91.900 | 91.900 | 91.900 | 91.900 | ▲ +9,40% | 100 | 0,0 |
| 24-1-2025 | 88.500 | 83.500 | 86.000 | 83.000 | 86.000 | ▼ −2,82% | 3.100 | 0,3 |
| 23-1-2025 | 83.200 | 86.000 | 95.000 | 86.000 | 88.000 | ▲ +5,77% | 1.700 | 0,2 |
| 22-1-2025 | 84.800 | 83.000 | 83.900 | 83.000 | 83.000 | ▼ −2,12% | 7.400 | 0,6 |
| 21-1-2025 | 82.400 | 84.800 | 84.800 | 84.800 | 84.800 | ▲ +2,91% | 100 | 0,0 |
| 20-1-2025 | 82.000 | 85.000 | 86.000 | 81.500 | 84.700 | ▲ +3,29% | 1.200 | 0,1 |
| 17-1-2025 | 82.400 | 82.500 | 84.800 | 81.500 | 83.900 | ▲ +1,82% | 1.800 | 0,1 |
| 16-1-2025 | 84.000 | 83.900 | 83.900 | 81.000 | 83.800 | ▼ −0,24% | 400 | 0,0 |
| 15-1-2025 | 81.100 | 84.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 | ▲ +3,58% | 100 | 0,0 |
| 14-1-2025 | 83.900 | 81.000 | 83.900 | 81.000 | 83.900 | ■ 0,00% | 10.743 | 0,8 |
| 13-1-2025 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 10-1-2025 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | 83.900 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,2 |
| 9-1-2025 | 82.700 | 86.000 | 86.000 | 83.500 | 83.900 | ▲ +1,45% | 1.100 | 0,1 |
| 8-1-2025 | 81.300 | 86.000 | 86.000 | 80.000 | 84.000 | ▲ +3,32% | 1.900 | 0,2 |
| 7-1-2025 | 85.000 | 86.000 | 94.000 | 81.000 | 84.000 | ▼ −1,18% | 10.400 | 0,8 |
| 6-1-2025 | 80.100 | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 | ▲ +6,12% | 100 | 0,0 |
| 3-1-2025 | 85.500 | 80.000 | 84.900 | 80.000 | 84.900 | ▼ −0,70% | 8.800 | 0,7 |
| 2-1-2025 | 88.800 | 85.000 | 86.000 | 85.000 | 86.000 | ▼ −3,15% | 1.000 | 0,1 |
| 31-12-2024 | 84.400 | 85.000 | 92.000 | 84.200 | 92.000 | ▲ +9,00% | 25.000 | 2,2 |
| 30-12-2024 | 84.400 | 84.400 | 84.400 | 84.400 | 84.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2024 | 83.900 | 83.000 | 86.000 | 83.000 | 86.000 | ▲ +2,50% | 1.500 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/135 · 27-12-2024 – 14-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-8-2010
Dữ liệu khác của HPP
Phân tích kỹ thuật HPPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HPPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HPPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HPPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HPPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HPPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HPPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HPPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPP (CTCP Sơn Hải Phòng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-8-2010 tới nay, tổng cộng 4.044 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 56.100 đồng, giảm 4,92%, khối lượng 20.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.410 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HPP tăng mạnh nhất vào năm 2015 (90,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (32,8%).
