Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HPW — trang 81
Biểu đồ giá HPW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HPW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.200 | 23.000 | 27.000 | 20.000 | ▲ +8,5% | 197 |
| 2025 | 17.200 | 21.200 | 30.000 | 17.200 | ▲ +23,3% | 249 |
| 2024 | 15.600 | 17.200 | 22.000 | 14.500 | ▲ +10,3% | 250 |
| 2023 | 17.000 | 15.600 | 18.900 | 13.500 | ▼ −8,2% | 249 |
| 2022 | 18.400 | 17.000 | 28.000 | 12.700 | ▼ −7,6% | 249 |
| 2021 | 13.200 | 18.400 | 21.100 | 12.100 | ▲ +39,4% | 250 |
| 2020 | 12.300 | 13.200 | 16.200 | 10.500 | ▲ +7,3% | 252 |
| 2019 | 10.500 | 12.300 | 14.000 | 10.200 | ▲ +17,1% | 250 |
| 2018 | 11.700 | 10.500 | 15.200 | 8.100 | ▼ −10,3% | 250 |
| 2017 | 6.600 | 11.700 | 12.800 | 6.600 | ▲ +77,3% | 250 |
| 2016 | 10.500 | 6.600 | 10.500 | 6.500 | ▼ −37,1% | 30 |
Giá HPW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-3-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-2-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-2-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2017 | 8.200 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▼ −4,88% | 100 | 0,0 |
| 23-2-2017 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-2-2017 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-2-2017 | 8.000 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ▲ +2,50% | 9.900 | 0,1 |
| 20-2-2017 | 6.600 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +21,21% | 100 | 0,0 |
| 17-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-2-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-1-2017 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 81/83 · 25-1-2017 – 14-3-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2016
Dữ liệu khác của HPW
Phân tích kỹ thuật HPWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HPWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HPWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HPWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HPWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HPWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HPWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HPWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPW (CTCP Cấp nước Hải Phòng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 21-11-2016 tới nay, tổng cộng 2.476 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 23.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.070 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HPW tăng mạnh nhất vào năm 2017 (77,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (37,1%).
