Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HPW
CTCP Cấp nước Hải Phòng
Hai Phong water Joint stock company
23.500
▼ −100 (▼ −0,42%)

Room ngoại HPW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HPW theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,04%0,07%0,11%0,15%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 102.700 cổ phiếu HPW, tương đương 0,14% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,14% (6-5-2025), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HPW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,14%0,14%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,14%0,14%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20260,14%0,14%▼ −0,00 điểm %-900
1 năm2-10-20250,14%0,14%▼ −0,00 điểm %-1.400
3 năm8-3-20220,01%0,14%▲ +0,13 điểm %96.300

Sở hữu nước ngoài HPW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,14%■ 0,00 điểm %102.7000%-102.700
9-20260,14%▼ −0,00 điểm %102.7000%-102.700
8-20260,14%▼ −0,00 điểm %102.8000%-102.800
7-20260,14%■ 0,00 điểm %103.60049%36.257.800
6-20260,14%■ 0,00 điểm %103.60049%36.257.800
5-20260,14%■ 0,00 điểm %103.60049%36.257.800
4-20260,14%■ 0,00 điểm %103.60049%36.257.800
3-20260,14%▼ −0,00 điểm %103.60049%36.257.800
2-20260,14%■ 0,00 điểm %104.00049%36.257.400
1-20260,14%■ 0,00 điểm %104.00049%36.257.400
12-20250,14%▼ −0,00 điểm %104.00049%36.257.400
11-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
10-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
9-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
8-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
7-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
6-20250,14%■ 0,00 điểm %104.10049%36.257.300
5-20250,14%▲ +0,13 điểm %104.10049%36.257.300
3-20220,01%■ 0,00 điểm %6.40049%36.355.000
2-20220,01%—6.40049%36.355.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026102.70000,14%-102.700
1-10-2026102.70000,14%-102.700
30-9-2026102.70000,14%-102.700
29-9-2026102.70000,14%-102.700
28-9-2026102.70000,14%-102.700
25-9-2026102.70000,14%-102.700
24-9-2026102.70000,14%-102.700
23-9-2026102.70000,14%-102.700
22-9-2026102.70000,14%-102.700
21-9-2026102.70000,14%-102.700
18-9-2026102.70000,14%-102.700
17-9-2026102.70000,14%-102.700
16-9-2026102.70000,14%-102.700
15-9-2026102.70000,14%-102.700
14-9-2026102.70000,14%-102.700
11-9-2026102.700−1000,14%-102.700
10-9-2026102.80000,14%-102.800
9-9-2026102.80000,14%-102.800
8-9-2026102.80000,14%-102.800
7-9-2026102.80000,14%-102.800
4-9-2026102.80000,14%-102.800
3-9-2026102.80000,14%-102.800
28-8-2026102.80000,14%-102.800
27-8-2026102.80000,14%36.258.600
26-8-2026102.800−8000,14%36.258.600
25-8-2026103.60000,14%36.257.800
24-8-2026103.60000,14%36.257.800
21-8-2026103.60000,14%36.257.800
20-8-2026103.60000,14%36.257.800
19-8-2026103.600—0,14%36.257.800

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HPW