Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HSV
CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam
HSV Viet Nam Group Joint Stock Company
4.000
▲ +200 (▲ +5,26%)

Khối ngoại mua bán HSV — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với HSV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HSV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-1-20234.00000■ 00,00,0■ 0,07.825.957
30-1-20234.00000■ 00,00,0■ 0,07.825.957
27-1-20234.10000■ 00,00,0■ 0,07.825.957
19-1-20233.80000■ 00,00,0■ 0,07.825.957
18-1-20233.90000■ 00,00,0■ 0,07.825.957
17-1-20233.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.825.957
16-1-20233.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
13-1-20233.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
12-1-20233.70000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
11-1-20233.70000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
10-1-20233.60000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
9-1-20233.70000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
6-1-20233.60000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
5-1-20233.60000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
4-1-20233.60000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
3-1-20233.70000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
30-12-20223.70000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
29-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
28-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
27-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
26-12-20223.40000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
23-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
22-12-20223.40000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
21-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
20-12-20223.50000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
19-12-20223.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
16-12-20223.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
15-12-20223.90000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
14-12-20223.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057
13-12-20223.80000■ 00,00,0■ 0,07.826.057

Trang 32/46 · 13-12-2022 – 31-1-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-4-2021

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HSV, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HSV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HSV (CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HSV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.370 cổ phiếu.