Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 453 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AGF, AIC, APC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HTL — trang 128
Biểu đồ giá HTL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HTL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23.000 | 19.800 | 25.000 | 19.300 | ▼ −13,9% | 198 |
| 2025 | 29.300 | 23.300 | 31.200 | 22.700 | ▼ −20,5% | 249 |
| 2024 | 12.700 | 29.250 | 36.600 | 11.850 | ▲ +130,3% | 250 |
| 2023 | 16.950 | 12.550 | 20.000 | 11.550 | ▼ −26,0% | 249 |
| 2022 | 23.000 | 16.000 | 24.400 | 13.350 | ▼ −30,4% | 249 |
| 2021 | 16.400 | 22.100 | 27.000 | 14.600 | ▲ +34,8% | 250 |
| 2020 | 18.900 | 15.600 | 20.900 | 11.550 | ▼ −17,5% | 252 |
| 2019 | 16.750 | 17.700 | 21.500 | 14.650 | ▲ +5,7% | 250 |
| 2018 | 41.500 | 15.700 | 41.500 | 14.450 | ▼ −62,2% | 248 |
| 2017 | 50.000 | 41.500 | 57.200 | 37.250 | ▼ −17,0% | 250 |
| 2016 | 149.000 | 50.000 | 170.000 | 48.500 | ▼ −66,4% | 251 |
| 2015 | 26.000 | 150.000 | 196.000 | 23.800 | ▲ +476,9% | 248 |
| 2014 | 17.000 | 26.600 | 28.500 | 13.000 | ▲ +56,5% | 247 |
| 2013 | 4.200 | 17.000 | 17.000 | 3.800 | ▲ +304,8% | 250 |
| 2012 | 8.400 | 4.200 | 10.800 | 3.500 | ▼ −50,0% | 250 |
| 2011 | 23.500 | 8.400 | 24.000 | 6.900 | ▼ −64,3% | 244 |
Giá HTL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-7-2011 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2011 | 9.400 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▼ −4,26% | 10 | 0,0 |
| 13-7-2011 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-7-2011 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2011 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2011 | 9.800 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ▼ −4,08% | 10 | 0,0 |
| 7-7-2011 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2011 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2011 | 9.400 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▲ +4,26% | 10 | 0,0 |
| 4-7-2011 | 9.000 | 8.900 | 9.400 | 8.900 | 9.400 | ▲ +4,44% | 460 | 0,0 |
| 1-7-2011 | 9.100 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▼ −1,10% | 60 | 0,0 |
| 30-6-2011 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-6-2011 | 9.000 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▲ +1,11% | 2.320 | 0,0 |
| 28-6-2011 | 9.100 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▼ −1,10% | 320 | 0,0 |
| 27-6-2011 | 9.500 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▼ −4,21% | 20 | 0,0 |
| 24-6-2011 | 9.900 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ▼ −4,04% | 20 | 0,0 |
| 23-6-2011 | 10.400 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ▼ −4,81% | 10 | 0,0 |
| 22-6-2011 | 10.900 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ▼ −4,59% | 10 | 0,0 |
| 21-6-2011 | 11.400 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ▼ −4,39% | 20 | 0,0 |
| 20-6-2011 | 11.900 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | ▼ −4,20% | 10 | 0,0 |
| 17-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2011 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2011 | 12.500 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ▼ −4,80% | 100 | 0,0 |
| 6-6-2011 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 128/132 · 6-6-2011 – 15-7-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-1-2011
Dữ liệu khác của HTL
Phân tích kỹ thuật HTLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HTLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HTLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HTLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HTLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HTLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HTLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HTLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HTLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HTLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HTLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HTLBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HTLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HTLCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HTL (CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 10-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.935 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 19.800 đồng, tăng 0,76%, khối lượng 1.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.005 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HTL tăng mạnh nhất vào năm 2015 (476,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (66,4%).
