Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HUG — trang 55
Biểu đồ giá HUG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HUG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 29.000 | 26.500 | 32.100 | 18.300 | ▼ −8,6% | 198 |
| 2025 | 34.200 | 29.000 | 36.800 | 27.500 | ▼ −15,2% | 249 |
| 2024 | 34.000 | 34.200 | 39.900 | 28.000 | ▲ +0,6% | 250 |
| 2023 | 39.900 | 39.200 | 44.900 | 31.000 | ▼ −1,8% | 249 |
| 2022 | 37.500 | 37.500 | 46.000 | 31.800 | ■ 0,0% | 249 |
| 2021 | 34.800 | 37.500 | 49.400 | 27.900 | ▲ +7,8% | 250 |
| 2020 | 32.200 | 34.800 | 62.000 | 26.800 | ▲ +8,1% | 252 |
| 2019 | 26.600 | 32.200 | 43.700 | 22.800 | ▲ +21,1% | 250 |
| 2018 | 24.200 | 26.700 | 27.000 | 9.400 | ▲ +10,3% | 250 |
| 2017 | 39.200 | 24.200 | 39.200 | 24.200 | ▼ −38,3% | 10 |
Giá HUG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-3-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-3-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-3-2020 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2020 | 57.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | ▼ −8,77% | 100 | 0,0 |
| 23-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2020 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 55/74 · 16-3-2020 – 27-4-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2017
Dữ liệu khác của HUG
Phân tích kỹ thuật HUGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HUGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HUGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HUGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HUGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HUGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HUGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HUGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HUGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HUGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HUGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HUGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HUG (Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-12-2017 tới nay, tổng cộng 2.207 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 26.500 đồng, tăng 14,72%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.347 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HUG tăng mạnh nhất vào năm 2019 (21,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (38,3%).
