Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu IDC — trang 20
Biểu đồ giá IDC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá IDC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36.000 | 34.900 | 52.400 | 29.100 | ▼ −3,1% | 197 |
| 2025 | 56.000 | 36.400 | 57.800 | 30.900 | ▼ −35,0% | 249 |
| 2024 | 51.200 | 55.700 | 66.000 | 49.800 | ▲ +8,8% | 250 |
| 2023 | 34.300 | 52.100 | 53.200 | 31.700 | ▲ +51,9% | 249 |
| 2022 | 73.700 | 31.700 | 82.900 | 23.600 | ▼ −57,0% | 249 |
| 2021 | 35.500 | 72.600 | 97.000 | 28.600 | ▲ +104,5% | 250 |
| 2020 | 18.400 | 35.500 | 39.200 | 15.000 | ▲ +92,9% | 252 |
| 2019 | 20.100 | 18.900 | 24.900 | 16.200 | ▼ −6,0% | 244 |
| 2018 | 28.000 | 23.000 | 29.000 | 15.900 | ▼ −17,9% | 250 |
| 2017 | 28.500 | 27.800 | 31.900 | 27.000 | ▼ −2,5% | 26 |
Giá IDC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2024 | 61.000 | 61.000 | 62.800 | 61.000 | 62.000 | ▲ +1,64% | 2.188.000 | 135,5 |
| 5-7-2024 | 61.000 | 61.000 | 61.100 | 60.000 | 61.000 | ■ 0,00% | 1.290.700 | 78,0 |
| 4-7-2024 | 61.100 | 61.100 | 61.400 | 60.700 | 61.000 | ▼ −0,16% | 588.000 | 35,9 |
| 3-7-2024 | 60.900 | 61.000 | 61.200 | 60.700 | 61.100 | ▲ +0,33% | 849.000 | 51,7 |
| 2-7-2024 | 60.100 | 60.500 | 60.900 | 59.900 | 60.900 | ▲ +1,33% | 1.021.200 | 61,6 |
| 1-7-2024 | 59.700 | 58.700 | 60.100 | 58.700 | 60.100 | ▲ +0,67% | 699.800 | 41,7 |
| 28-6-2024 | 60.600 | 60.600 | 60.800 | 59.700 | 59.700 | ▼ −1,49% | 1.045.500 | 62,9 |
| 27-6-2024 | 60.600 | 60.800 | 61.400 | 60.200 | 60.600 | ■ 0,00% | 1.131.600 | 68,7 |
| 26-6-2024 | 61.300 | 60.800 | 61.200 | 59.800 | 60.600 | ▼ −1,14% | 1.669.500 | 100,7 |
| 25-6-2024 | 61.400 | 60.000 | 61.300 | 60.000 | 61.300 | ▼ −0,16% | 921.000 | 56,0 |
| 24-6-2024 | 61.900 | 55.800 | 63.000 | 55.800 | 61.400 | ▼ −0,81% | 2.884.700 | 175,7 |
| 21-6-2024 | 62.300 | 62.400 | 62.400 | 61.700 | 61.900 | ▼ −0,64% | 1.334.800 | 82,4 |
| 20-6-2024 | 62.400 | 61.600 | 63.000 | 61.600 | 62.300 | ▼ −0,16% | 995.900 | 62,2 |
| 19-6-2024 | 62.200 | 62.200 | 62.600 | 61.700 | 62.400 | ▲ +0,32% | 1.000.100 | 61,6 |
| 18-6-2024 | 62.000 | 62.000 | 62.200 | 61.800 | 62.200 | ▲ +0,32% | 839.500 | 52,0 |
| 17-6-2024 | 62.500 | 64.500 | 66.000 | 61.600 | 62.000 | ▼ −0,80% | 1.628.000 | 100,8 |
| 14-6-2024 | 63.800 | 64.000 | 64.200 | 62.500 | 62.500 | ▼ −2,04% | 1.420.100 | 89,9 |
| 13-6-2024 | 62.800 | 63.000 | 64.000 | 62.400 | 63.800 | ▲ +1,59% | 2.268.100 | 143,8 |
| 12-6-2024 | 62.400 | 62.300 | 62.800 | 61.700 | 62.800 | ▲ +0,64% | 1.325.600 | 82,4 |
| 11-6-2024 | 62.500 | 62.500 | 62.500 | 61.400 | 62.400 | ▼ −0,16% | 3.567.500 | 215,8 |
| 10-6-2024 | 61.700 | 61.800 | 62.500 | 61.600 | 62.500 | ▲ +1,30% | 1.973.700 | 122,4 |
| 7-6-2024 | 61.900 | 61.900 | 62.000 | 61.500 | 61.700 | ▼ −0,32% | 1.528.900 | 94,4 |
| 6-6-2024 | 62.400 | 62.200 | 62.700 | 61.100 | 61.900 | ▼ −0,80% | 2.513.000 | 154,5 |
| 5-6-2024 | 62.500 | 62.500 | 63.700 | 62.400 | 62.400 | ▼ −0,16% | 2.202.000 | 138,9 |
| 4-6-2024 | 62.500 | 62.500 | 62.900 | 61.900 | 62.500 | ■ 0,00% | 1.506.700 | 93,8 |
| 3-6-2024 | 61.300 | 63.000 | 63.000 | 61.500 | 62.500 | ▲ +1,96% | 1.814.200 | 112,2 |
| 31-5-2024 | 63.800 | 63.900 | 64.300 | 63.100 | 63.800 | ■ 0,00% | 1.391.200 | 88,7 |
| 30-5-2024 | 64.200 | 63.000 | 64.100 | 57.800 | 63.800 | ▼ −0,62% | 2.474.100 | 156,6 |
| 29-5-2024 | 64.200 | 64.500 | 65.100 | 63.600 | 64.200 | ■ 0,00% | 2.203.900 | 141,5 |
| 28-5-2024 | 63.100 | 63.100 | 65.500 | 63.000 | 64.200 | ▲ +1,74% | 3.570.500 | 229,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/74 · 28-5-2024 – 8-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-11-2017
Dữ liệu khác của IDC
Phân tích kỹ thuật IDCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IDCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IDCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IDCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn IDCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức IDCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên IDCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IDCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IDCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IDCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IDCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo IDCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp IDCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu IDC (Tổng công ty IDICO - CTCP) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 24-11-2017 tới nay, tổng cộng 2.216 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 34.900 đồng, giảm 0,85%, khối lượng 1.200.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.199.121 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, IDC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (104,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,0%).
