Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 901 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, QNW · Xem bảng →
Logo INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Agriculture Printing and Packaging JSC
35.700
▼ −500 (▼ −1,38%)

Khối ngoại mua bán INN — trang 39

Mua bán ròng của khối ngoại với INN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -117-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch INN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-4-202255.60014.300200▲ +14.1000,80,0▲ +0,87.940.673
4-4-202251.60000■ 00,00,0■ 0,07.954.973
1-4-202253.00000■ 00,00,0■ 0,07.954.970
31-3-202252.60000■ 00,00,0■ 0,07.954.973
30-3-202253.80000■ 00,00,0■ 0,07.954.960
29-3-202253.0001.5000▲ +1.5000,10,0▲ +0,17.954.953
28-3-202251.600010▼ −100,00,0▼ −0,07.956.453
25-3-202250.000010▼ −100,00,0▼ −0,07.956.453
24-3-202246.00000■ 00,00,0■ 0,07.956.453
23-3-202244.30000■ 00,00,0■ 0,07.956.450
22-3-202244.00000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
21-3-202243.80000■ 00,00,0■ 0,07.956.450
18-3-202243.80000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
17-3-202244.70000■ 00,00,0■ 0,07.956.450
16-3-202244.90000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
15-3-202243.60000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
14-3-202243.70000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
11-3-202243.60000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
10-3-202243.60000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
9-3-202243.40000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
8-3-202243.30000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
7-3-202244.50000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
4-3-202245.00000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
3-3-202243.50000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
2-3-202243.50000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
1-3-202243.20000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
28-2-202243.50000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
25-2-202243.40000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
24-2-202243.00000■ 00,00,0■ 0,079.564.530
23-2-202243.30000■ 00,00,0■ 0,079.564.530

Trang 39/140 · 23-2-2022 – 5-4-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại INN, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của INN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu INN (CTCP Bao bì và In Nông nghiệp) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu INN (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.264.603 cổ phiếu.