Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Agriculture Printing and Packaging JSC
36.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán INN

Mua bán ròng của khối ngoại với INN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -117-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 00-15-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch INN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.603
21-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.603
20-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.603
19-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.603
16-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
15-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
14-10-202636.0000600▼ −6000,00,0▼ −0,012.264.003
13-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
12-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
9-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
8-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
7-10-202636.00000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
6-10-202636.40000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
5-10-202636.60000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
2-10-202636.60000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
1-10-202635.90000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
30-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
29-9-202635.10000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
28-9-202635.80000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
25-9-202635.80000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
24-9-202635.80000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
23-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
22-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
21-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
18-9-202635.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
17-9-202635.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
16-9-202635.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
15-9-202635.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
14-9-202636.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003
11-9-202636.30000■ 00,00,0■ 0,012.264.003

Trang 1/140 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại INN, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của INN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu INN (CTCP Bao bì và In Nông nghiệp) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu INN (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.264.603 cổ phiếu.