Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Agriculture Printing and Packaging JSC
36.600
▲ +700 (▲ +1,95%)

Room ngoại INN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài INN theo thời gian

344 ngày
3,48%3,84%4,20%4,56%4,91%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 965.997 cổ phiếu INN, tương đương 3,58% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 12.264.003 cổ phiếu (45,42% vốn), khoảng 449 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,82% (15-2-2022), thấp nhất 3,58% (3-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu INN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,58%3,58%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,58%3,58%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20263,65%3,58%▼ −0,07 điểm %-19.050
1 năm2-10-20253,69%3,58%▼ −0,12 điểm %301.229
3 năm8-3-20224,80%3,58%▼ −1,22 điểm %102.450

Sở hữu nước ngoài INN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,58%■ 0,00 điểm %965.99749%12.264.003
9-20263,58%■ 0,00 điểm %965.99749%12.264.003
8-20263,58%▼ −0,00 điểm %965.99749%12.264.003
7-20263,58%▼ −0,07 điểm %966.29749%12.263.703
6-20263,65%▲ +0,00 điểm %985.04749%12.244.953
5-20263,65%▼ −0,01 điểm %984.74749%12.245.253
4-20263,65%▼ −0,04 điểm %986.55249%12.243.448
3-20263,69%■ 0,00 điểm %997.05249%12.232.948
2-20263,69%▼ −0,00 điểm %997.05249%12.232.948
1-20263,70%▼ −0,00 điểm %997.65249%12.232.348
12-20253,70%■ 0,00 điểm %998.85249%12.231.148
11-20253,70%▼ −0,01 điểm %998.85249%12.231.148
10-20253,71%▲ +0,01 điểm %1.000.45249%12.229.548
9-20253,69%▼ −0,00 điểm %664.76849%8.155.232
8-20253,69%▲ +0,02 điểm %664.86849%8.155.132
7-20253,68%▼ −0,00 điểm %661.88049%8.158.120
6-20253,68%▼ −0,03 điểm %662.58049%8.157.420
5-20253,71%▼ −1,09 điểm %667.78049%8.152.220
3-20224,80%▼ −0,02 điểm %863.54749%7.956.453
2-20224,82%—866.84749%7.953.153

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026965.99703,58%12.264.003
1-10-2026965.99703,58%12.264.003
30-9-2026965.99703,58%12.264.003
29-9-2026965.99703,58%12.264.003
28-9-2026965.99703,58%12.264.003
25-9-2026965.99703,58%12.264.003
24-9-2026965.99703,58%12.264.003
23-9-2026965.99703,58%12.264.003
22-9-2026965.99703,58%12.264.003
21-9-2026965.99703,58%12.264.003
18-9-2026965.99703,58%12.264.003
17-9-2026965.99703,58%12.264.003
16-9-2026965.99703,58%12.264.003
15-9-2026965.99703,58%12.264.003
14-9-2026965.99703,58%12.264.003
11-9-2026965.99703,58%12.264.003
10-9-2026965.99703,58%12.264.003
9-9-2026965.99703,58%12.264.003
8-9-2026965.99703,58%12.264.003
7-9-2026965.99703,58%12.264.003
4-9-2026965.99703,58%12.264.003
3-9-2026965.99703,58%12.264.003
28-8-2026965.99703,58%12.264.003
27-8-2026965.99703,58%12.264.003
26-8-2026965.99703,58%12.264.003
25-8-2026965.99703,58%12.264.003
24-8-2026965.99703,58%12.264.003
21-8-2026965.99703,58%12.264.003
20-8-2026965.99703,58%12.264.003
19-8-2026965.997—3,58%12.264.003

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của INN