Khối ngoại mua bán IST — trang 14
Mua bán ròng của khối ngoại với IST
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch IST từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2025 | 39.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 27-3-2025 | 39.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 26-3-2025 | 39.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 25-3-2025 | 38.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 24-3-2025 | 38.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 21-3-2025 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 20-3-2025 | 38.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.615 |
| 19-3-2025 | 38.600 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.326.615 |
| 18-3-2025 | 38.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.815 |
| 17-3-2025 | 38.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.815 |
| 14-3-2025 | 38.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.815 |
| 13-3-2025 | 38.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.326.815 |
| 12-3-2025 | 38.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.326.815 |
| 11-3-2025 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.015 |
| 10-3-2025 | 38.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.015 |
| 7-3-2025 | 38.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.015 |
| 6-3-2025 | 38.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.015 |
| 5-3-2025 | 38.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.015 |
| 4-3-2025 | 37.000 | 1 | 0 | ▲ +1 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.327.015 |
| 3-3-2025 | 38.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 28-2-2025 | 38.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 27-2-2025 | 36.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 26-2-2025 | 36.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 25-2-2025 | 36.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 24-2-2025 | 40.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 21-2-2025 | 37.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 20-2-2025 | 37.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 19-2-2025 | 37.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 18-2-2025 | 37.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
| 17-2-2025 | 37.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.327.016 |
Trang 14/82 · 17-2-2025 – 28-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại IST, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của IST
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu IST (CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu IST (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -28.845 cổ phiếu.
