Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo IST
CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần
Tan Cang Song Than ICD Joint Stock Company
30.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại IST: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài IST theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,04%0,10%0,15%0,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 28.845 cổ phiếu IST, tương đương 0,19% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,19% (19-5-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu IST theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,19%0,19%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,19%0,19%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,19%0,19%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,18%0,19%▲ +0,01 điểm %1.400
3 năm8-3-20220,13%0,19%▲ +0,06 điểm %12.645

Sở hữu nước ngoài IST cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,19%■ 0,00 điểm %28.8450%-28.845
9-20260,19%■ 0,00 điểm %28.8450%-28.845
8-20260,19%■ 0,00 điểm %28.84549%7.325.316
7-20260,19%■ 0,00 điểm %28.84549%7.325.316
6-20260,19%■ 0,00 điểm %28.84549%7.325.316
5-20260,19%▲ +0,00 điểm %28.84549%7.325.316
4-20260,19%■ 0,00 điểm %28.34549%7.325.816
3-20260,19%▲ +0,00 điểm %28.34549%7.325.816
2-20260,19%■ 0,00 điểm %27.84549%7.326.316
1-20260,19%■ 0,00 điểm %27.84549%7.326.316
12-20250,19%■ 0,00 điểm %27.84549%7.326.316
11-20250,19%■ 0,00 điểm %27.84549%7.326.316
10-20250,19%▲ +0,00 điểm %27.84549%7.326.316
9-20250,18%■ 0,00 điểm %27.44549%7.326.716
8-20250,18%▲ +0,01 điểm %27.44549%7.326.716
7-20250,18%■ 0,00 điểm %26.64549%7.327.516
6-20250,18%■ 0,00 điểm %26.64549%7.327.516
5-20250,18%▲ +0,04 điểm %26.64549%7.327.516
3-20220,13%▲ +0,13 điểm %16.20049%5.868.049
2-20220,00%—40049%5.883.849

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202628.84500,19%-28.845
1-10-202628.84500,19%-28.845
30-9-202628.84500,19%-28.845
29-9-202628.84500,19%-28.845
28-9-202628.84500,19%-28.845
25-9-202628.84500,19%-28.845
24-9-202628.84500,19%-28.845
23-9-202628.84500,19%-28.845
22-9-202628.84500,19%-28.845
21-9-202628.84500,19%-28.845
18-9-202628.84500,19%-28.845
17-9-202628.84500,19%-28.845
16-9-202628.84500,19%-28.845
15-9-202628.84500,19%-28.845
14-9-202628.84500,19%-28.845
11-9-202628.84500,19%-28.845
10-9-202628.84500,19%-28.845
9-9-202628.84500,19%7.325.316
8-9-202628.84500,19%7.325.316
7-9-202628.84500,19%7.325.316
4-9-202628.84500,19%7.325.316
3-9-202628.84500,19%7.325.316
28-8-202628.84500,19%7.325.316
27-8-202628.84500,19%7.325.316
26-8-202628.84500,19%7.325.316
25-8-202628.84500,19%7.325.316
24-8-202628.84500,19%7.325.316
21-8-202628.84500,19%7.325.316
20-8-202628.84500,19%7.325.316
19-8-202628.845—0,19%7.325.316

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của IST