Khối ngoại mua bán KBC — trang 152
Mua bán ròng của khối ngoại với KBC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch KBC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-8-2008 | 110.000 | 51.500 | 0 | ▲ +51.500 | 5,9 | 0,0 | ▲ +5,9 | 46.445.970 |
| 15-8-2008 | 113.400 | 77.900 | 300 | ▲ +77.600 | 8,7 | 0,0 | ▲ +8,6 | 31.404.180 |
| 14-8-2008 | 109.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 31.481.780 |
| 13-8-2008 | 108.500 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 31.481.780 |
| 12-8-2008 | 106.200 | 800 | 0 | ▲ +800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 31.482.280 |
| 11-8-2008 | 110.600 | 1.300 | 0 | ▲ +1.300 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 31.483.080 |
| 8-8-2008 | 115.200 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 31.484.380 |
| 7-8-2008 | 119.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 31.484.480 |
| 6-8-2008 | 124.800 | 1.100 | 0 | ▲ +1.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 31.484.680 |
| 5-8-2008 | 130.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 31.485.780 |
| 4-8-2008 | 130.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 31.485.780 |
| 1-8-2008 | 135.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 31.485.780 |
| 31-7-2008 | 141.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 31.485.780 |
| 30-7-2008 | 146.800 | 18.900 | 0 | ▲ +18.900 | 2,8 | 0,0 | ▲ +2,8 | 31.485.780 |
| 29-7-2008 | 143.200 | 58.600 | 0 | ▲ +58.600 | 9,1 | 0,0 | ▲ +9,1 | 31.504.680 |
| 28-7-2008 | 149.100 | 85.000 | 0 | ▲ +85.000 | 12,7 | 0,0 | ▲ +12,7 | 31.563.280 |
| 25-7-2008 | 143.400 | 80.000 | 0 | ▲ +80.000 | 11,5 | 0,0 | ▲ +11,5 | 31.648.280 |
| 24-7-2008 | 137.900 | 97.200 | 0 | ▲ +97.200 | 13,4 | 0,0 | ▲ +13,4 | 31.726.880 |
| 23-7-2008 | 134.000 | 87.800 | 100 | ▲ +87.700 | 11,6 | 0,0 | ▲ +11,6 | 31.825.480 |
| 22-7-2008 | 129.000 | 45.500 | 800 | ▲ +44.700 | 5,9 | 0,1 | ▲ +5,8 | 31.913.180 |
| 21-7-2008 | 129.700 | 93.500 | 200 | ▲ +93.300 | 11,8 | 0,0 | ▲ +11,8 | 31.957.880 |
| 18-7-2008 | 129.300 | 87.500 | 0 | ▲ +87.500 | 10,9 | 0,0 | ▲ +10,9 | 32.051.180 |
| 17-7-2008 | 128.100 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 32.138.680 |
| 16-7-2008 | 125.800 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 32.138.480 |
| 15-7-2008 | 121.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 32.138.380 |
| 14-7-2008 | 115.000 | 600 | 100 | ▲ +500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 32.138.380 |
| 11-7-2008 | 112.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 32.138.880 |
| 10-7-2008 | 109.000 | 10.800 | 0 | ▲ +10.800 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | 32.138.880 |
| 9-7-2008 | 106.000 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 32.149.680 |
| 8-7-2008 | 105.600 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 32.149.780 |
Trang 152/157 · 8-7-2008 – 18-8-2008 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của KBC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.147 tỉ đồng cổ phiếu KBC (mua 2.721 tỉ đồng, bán 3.868 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 403.356.258 cổ phiếu.
