Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
26.000
▼ −500 (▼ −1,89%)

Khối ngoại mua bán KBC — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với KBC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -4714-5-2026: 1515-5-2026: -2518-5-2026: 519-5-2026: -920-5-2026: 621-5-2026: -1622-5-2026: -1825-5-2026: -326-5-2026: -327-5-2026: -428-5-2026: -1729-5-2026: 11-6-2026: -132-6-2026: -83-6-2026: 74-6-2026: -55-6-2026: -108-6-2026: -139-6-2026: 710-6-2026: 111-6-2026: 1412-6-2026: -715-6-2026: -316-6-2026: -917-6-2026: 618-6-2026: -2819-6-2026: -1122-6-2026: -623-6-2026: -2124-6-2026: -3025-6-2026: -126-6-2026: -329-6-2026: 030-6-2026: -191-7-2026: -82-7-2026: -103-7-2026: -116-7-2026: -67-7-2026: 28-7-2026: -19-7-2026: -310-7-2026: -013-7-2026: -214-7-2026: -315-7-2026: -816-7-2026: -1117-7-2026: -820-7-2026: -321-7-2026: -722-7-2026: -823-7-2026: -324-7-2026: 527-7-2026: 828-7-2026: -029-7-2026: -730-7-2026: -831-7-2026: -133-8-2026: 34-8-2026: -25-8-2026: 16-8-2026: -87-8-2026: -410-8-2026: -111-8-2026: -012-8-2026: -013-8-2026: -714-8-2026: -1717-8-2026: -518-8-2026: -519-8-2026: -520-8-2026: -521-8-2026: -524-8-2026: -1125-8-2026: -626-8-2026: -1127-8-2026: -1228-8-2026: -43-9-2026: -14-9-2026: -17-9-2026: 78-9-2026: -39-9-2026: -410-9-2026: -211-9-2026: -314-9-2026: -215-9-2026: -1716-9-2026: -2917-9-2026: -2418-9-2026: -1321-9-2026: -2022-9-2026: 023-9-2026: -724-9-2026: 025-9-2026: -128-9-2026: -729-9-2026: -530-9-2026: -101-10-2026: -182-10-2026: -185-10-2026: -66-10-2026: 07-10-2026: -78-10-2026: 29-10-2026: -112-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -219-10-2026: -220-10-2026: 1021-10-2026: -122-10-2026: 223-10-2026: 126-10-2026: -527-10-2026: -028-10-2026: 629-10-2026: -330-10-2026: -315-4713-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KBC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-3-202432.950807.8001.590.200▼ −782.40026,652,4▼ −25,8203.631.861
6-3-202432.7501.267.0303.400▲ +1.263.63041,90,1▲ +41,8203.383.591
5-3-202433.300809.60016.332▲ +793.26827,00,5▲ +26,5204.426.317
4-3-202433.3509.643.1001.056.070▲ +8.587.030316,434,8▲ +281,6205.185.617
1-3-202431.200435.867224.304▲ +211.56313,57,0▲ +6,6214.726.508
29-2-202431.0001.354.00050.300▲ +1.303.70041,91,6▲ +40,4214.972.275
28-2-202431.2001.068.800102.209▲ +966.59133,43,2▲ +30,2215.989.175
27-2-202431.050501.150190.100▲ +311.05015,55,9▲ +9,7216.551.875
26-2-202430.600121.100337.100▼ −216.0003,710,3▼ −6,6216.961.475
23-2-202430.60051.100506.100▼ −455.0001,615,8▼ −14,2216.334.213
22-2-202431.75024.60091.550▼ −66.9500,82,9▼ −2,1216.183.257
21-2-202431.75010.500748.362▼ −737.8620,323,8▼ −23,5216.029.390
20-2-202431.950560.800202.056▲ +358.74417,96,4▲ +11,4215.968.743
19-2-202431.950120.385166.467▼ −46.0823,85,3▼ −1,5215.524.043
16-2-202431.450549.90071.147▲ +478.75317,32,2▲ +15,1215.618.228
15-2-202431.05012.3001.005.500▼ −993.2000,431,4▼ −31,0216.020.129
7-2-202431.200309.20026.200▲ +283.0009,60,8▲ +8,8215.682.329
6-2-202431.150517.400147.999▲ +369.40116,14,6▲ +11,5215.931.096
5-2-202431.050827.200350.100▲ +477.10025,710,9▲ +14,8216.334.496
2-2-202430.9501.70060.433▼ −58.7330,11,9▼ −1,8217.127.696
1-2-202431.350608.183114.000▲ +494.18318,83,5▲ +15,3216.384.863
31-1-202430.2501.50034.000▼ −32.5000,01,0▼ −1,0216.814.350
30-1-202430.950743.600744.533▼ −93322,822,8▲ +0,0214.569.646
29-1-202430.4001.300.100178.700▲ +1.121.40040,05,5▲ +34,6214.565.846
26-1-202430.2002.023.3002.246.200▼ −222.90062,467,9▼ −5,5215.755.546
25-1-202430.300304.000747.400▼ −443.4009,322,7▼ −13,5216.520.646
24-1-202430.5000110.400▼ −110.4000,03,4▼ −3,4215.221.526
23-1-202430.350446.0301.558.200▼ −1.112.17013,547,3▼ −33,8215.199.326
22-1-202430.7501.701.5901.603.120▲ +98.47051,948,9▲ +3,0215.177.656
19-1-202431.550523.50022.200▲ +501.30016,60,7▲ +15,9215.903.646

Trang 23/157 · 19-1-2024 – 7-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của KBC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.114 tỉ đồng cổ phiếu KBC (mua 2.658 tỉ đồng, bán 3.772 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 403.354.158 cổ phiếu.