Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
27.000
▼ −100 (▼ −0,37%)

Khối ngoại mua bán KBC — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với KBC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: -517-5-2026: -498-5-2026: -1211-5-2026: -712-5-2026: -013-5-2026: -4714-5-2026: 1515-5-2026: -2518-5-2026: 519-5-2026: -920-5-2026: 621-5-2026: -1622-5-2026: -1825-5-2026: -326-5-2026: -327-5-2026: -428-5-2026: -1729-5-2026: 11-6-2026: -132-6-2026: -83-6-2026: 74-6-2026: -55-6-2026: -108-6-2026: -139-6-2026: 710-6-2026: 111-6-2026: 1412-6-2026: -715-6-2026: -316-6-2026: -917-6-2026: 618-6-2026: -2819-6-2026: -1122-6-2026: -623-6-2026: -2124-6-2026: -3025-6-2026: -126-6-2026: -329-6-2026: 030-6-2026: -191-7-2026: -82-7-2026: -103-7-2026: -116-7-2026: -67-7-2026: 28-7-2026: -19-7-2026: -310-7-2026: -013-7-2026: -214-7-2026: -315-7-2026: -816-7-2026: -1117-7-2026: -820-7-2026: -321-7-2026: -722-7-2026: -823-7-2026: -324-7-2026: 527-7-2026: 828-7-2026: -029-7-2026: -730-7-2026: -831-7-2026: -133-8-2026: 34-8-2026: -25-8-2026: 16-8-2026: -87-8-2026: -410-8-2026: -111-8-2026: -012-8-2026: -013-8-2026: -714-8-2026: -1717-8-2026: -518-8-2026: -519-8-2026: -520-8-2026: -521-8-2026: -524-8-2026: -1125-8-2026: -626-8-2026: -1127-8-2026: -1228-8-2026: -43-9-2026: -14-9-2026: -17-9-2026: 78-9-2026: -39-9-2026: -410-9-2026: -211-9-2026: -314-9-2026: -215-9-2026: -1716-9-2026: -2917-9-2026: -2418-9-2026: -1321-9-2026: -2022-9-2026: 023-9-2026: -724-9-2026: 025-9-2026: -128-9-2026: -729-9-2026: -530-9-2026: -101-10-2026: -182-10-2026: -185-10-2026: -66-10-2026: 07-10-2026: -78-10-2026: 29-10-2026: -112-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -219-10-2026: -220-10-2026: 1021-10-2026: -122-10-2026: 223-10-2026: 115-516-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KBC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-5-202634.45093.9001.345.300▼ −1.251.4003,245,8▼ −42,6373.552.723
4-5-202634.450128.8001.877.100▼ −1.748.3004,464,0▼ −59,6373.440.156
29-4-202633.900433.700201.900▲ +231.80014,76,9▲ +7,9373.047.532
28-4-202634.000129.800218.867▼ −89.0674,47,5▼ −3,0373.346.232
24-4-202634.200455.700759.824▼ −304.12415,525,8▼ −10,3373.016.632
23-4-202634.200793.700618.200▲ +175.50027,121,1▲ +6,0372.829.032
22-4-202634.3501.043.700297.600▲ +746.10035,910,2▲ +25,7373.286.666
21-4-202634.150598.100250.400▲ +347.70020,78,7▲ +12,0373.670.666
20-4-202635.000446.600462.266▼ −15.66615,616,2▼ −0,5373.809.266
17-4-202635.050223.000689.200▼ −466.2007,824,1▼ −16,3373.885.566
16-4-202634.9501.320.730216.067▲ +1.104.66345,67,5▲ +38,1373.041.034
15-4-202633.300166.600261.400▼ −94.8005,68,8▼ −3,2374.242.164
14-4-202633.800144.3001.004.865▼ −860.5654,833,7▼ −28,8374.271.064
13-4-202634.00075.20048.575▲ +26.6252,61,7▲ +0,9374.370.189
10-4-202633.95083.50018.299▲ +65.2012,80,6▲ +2,2374.351.451
9-4-202633.900307.800143.559▲ +164.24110,44,9▲ +5,6374.338.192
8-4-202633.450292.200309.039▼ −16.8399,610,2▼ −0,6373.909.592
7-4-202631.750300.70052.300▲ +248.4009,51,7▲ +7,9373.587.129
6-4-202631.800435.200897.100▼ −461.90013,828,4▼ −14,6373.453.629
3-4-202632.000609.5001.159.063▼ −549.56319,336,7▼ −17,4373.224.329
2-4-202632.150337.46583.453▲ +254.01210,82,7▲ +8,1373.735.041
1-4-202632.200257.035200.121▲ +56.9148,36,5▲ +1,8373.650.819
31-3-202631.900255.900318.235▼ −62.3358,110,1▼ −2,0373.609.669
30-3-202631.8001.103.4851.330.736▼ −227.25134,341,4▼ −7,1372.558.418
27-3-202630.7001.004.300308.600▲ +695.70030,09,2▲ +20,8372.818.300
26-3-202628.700120.600220.566▼ −99.9663,46,3▼ −2,8370.817.798
25-3-202628.900924.1001.594.203▼ −670.10326,345,3▼ −19,0368.163.228
24-3-202627.6501.700.6004.581.902▼ −2.881.30246,1124,2▼ −78,1360.872.710
23-3-202627.0501.364.2603.286.830▼ −1.922.57037,289,6▼ −52,4360.362.450
20-3-202629.050987.8837.405.301▼ −6.417.41829,1218,2▼ −189,1359.466.023

Trang 5/157 · 20-3-2026 – 5-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của KBC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.179 tỉ đồng cổ phiếu KBC (mua 2.751 tỉ đồng, bán 3.929 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 403.335.658 cổ phiếu.