Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
10.200
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu KCB — trang 17

Biểu đồ giá KCB

500 phiên gần nhất
5.23211.64118.05024.45930.86818-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá KCB theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202611.20010.20017.2009.000▼ −8,9%198
202511.00010.50032.2009.600▼ −4,5%249
20247.50010.60014.8006.700▲ +41,3%250
20235.5007.50010.0004.800▲ +36,4%249
20229.0005.50018.0004.000▼ −38,9%249
20212.3009.10015.0001.600▲ +295,7%250
20203.0002.3003.0001.300▼ −23,3%252
20192.6003.0004.1001.700▲ +15,4%250
20182.1002.6005.0001.600▲ +23,8%250
20171.4002.1005.9001.400▲ +50,0%250
20165.8001.4006.4001.400▼ −75,9%251
20159.4005.8009.4005.800▼ −38,3%23

Giá KCB từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
14-11-20247.5008.1008.1007.8008.000▲ +6,67%1.1000,0
13-11-20247.5007.5008.0007.2007.200▼ −4,00%5.6000,0
12-11-20247.5007.5007.5007.5007.500■ 0,00%00,0
11-11-20247.5007.5007.5007.5007.500■ 0,00%1000,0
8-11-20247.5007.5007.5007.5007.500■ 0,00%00,0
7-11-20247.5007.5007.5007.3007.300▼ −2,67%4000,0
6-11-20247.5007.5007.5007.5007.500■ 0,00%00,0
5-11-20247.5007.5007.5007.5007.500■ 0,00%2000,0
4-11-20247.3007.5007.5007.5007.500▲ +2,74%1000,0
1-11-20247.0007.4007.4007.3007.300▲ +4,29%1.7000,0
31-10-20247.2007.5007.5007.0007.000▼ −2,78%1.7000,0
30-10-20247.7006.9007.4006.9007.400▼ −3,90%2.1000,0
29-10-20247.7007.7007.7007.7007.700■ 0,00%00,0
28-10-20247.1007.7007.7007.7007.700▲ +8,45%1000,0
25-10-20247.7007.5007.5007.0007.000▼ −9,09%5.8000,0
24-10-20247.5007.7007.7007.7007.700▲ +2,67%1.4000,0
23-10-20247.8007.5007.5007.5007.500▼ −3,85%1000,0
22-10-20247.5007.8007.8007.8007.800▲ +4,00%1.8000,0
21-10-20248.0007.5007.5007.5007.500▼ −6,25%1000,0
18-10-20247.2008.0008.0008.0008.000▲ +11,11%1000,0
17-10-20246.8007.5007.5006.9007.300▲ +7,35%12.5000,1
16-10-20247.4007.0007.3006.7007.300▼ −1,35%32.1000,2
15-10-20247.7007.6007.6007.3007.300▼ −5,19%4.6000,0
14-10-20247.7007.7007.7007.7007.700■ 0,00%00,0
11-10-20247.4008.0008.0007.7007.700▲ +4,05%8.5000,1
10-10-20247.9008.1008.1006.8007.900■ 0,00%7.7000,1
9-10-20247.9007.9007.9007.9007.900■ 0,00%00,0
8-10-20247.8008.2008.2007.7008.000▲ +2,56%5.1000,0
7-10-20248.1008.1008.1007.7007.800▼ −3,70%1.1000,0
4-10-20248.3008.1008.1008.1008.100▼ −2,41%2000,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 17/91 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 1-12-2015 tới nay, tổng cộng 2.721 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 10.200 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 9.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 71.910 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, KCB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (295,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (75,9%).