Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
10.000
▲ +500 (▲ +5,26%)

Room ngoại KCB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KCB theo thời gian

343 ngày
-0,04%0,13%0,29%0,46%0,62%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 16.317 cổ phiếu KCB, tương đương 0,20% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,58% (4-8-2025), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KCB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,20%0,20%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,20%0,20%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,17%0,20%▲ +0,03 điểm %2.500
1 năm2-10-20250,28%0,20%▼ −0,08 điểm %-6.308
3 năm8-3-20220,01%0,20%▲ +0,20 điểm %15.917

Sở hữu nước ngoài KCB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,20%■ 0,00 điểm %16.3170%-16.317
9-20260,20%■ 0,00 điểm %16.3170%-16.317
8-20260,20%▲ +0,02 điểm %16.3170%-16.317
7-20260,18%▲ +0,01 điểm %14.41749%3.905.583
6-20260,17%▲ +0,01 điểm %13.81749%3.906.183
5-20260,16%▲ +0,06 điểm %12.61749%3.907.383
4-20260,10%▲ +0,02 điểm %8.21749%3.911.783
3-20260,08%▲ +0,04 điểm %6.31749%3.913.683
2-20260,04%▼ −0,00 điểm %2.81749%3.917.183
1-20260,04%▲ +0,01 điểm %3.11749%3.916.883
12-20250,03%■ 0,00 điểm %2.50049%3.917.500
11-20250,03%▼ −0,00 điểm %2.50049%3.917.500
10-20250,03%▼ −0,47 điểm %2.52549%3.917.475
9-20250,50%▼ −0,06 điểm %40.12549%3.879.875
8-20250,57%▲ +0,05 điểm %45.24749%3.874.753
7-20250,52%▲ +0,18 điểm %41.25949%3.878.741
6-20250,34%▲ +0,22 điểm %27.09149%3.892.909
5-20250,12%▲ +0,11 điểm %9.52149%3.910.479
3-20220,01%■ 0,00 điểm %40049%3.919.600
2-20220,01%—40049%3.919.600

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202616.31700,20%-16.317
1-10-202616.31700,20%-16.317
30-9-202616.31700,20%-16.317
29-9-202616.31700,20%-16.317
28-9-202616.31700,20%-16.317
25-9-202616.31700,20%-16.317
24-9-202616.31700,20%-16.317
23-9-202616.31700,20%-16.317
22-9-202616.31700,20%-16.317
21-9-202616.31700,20%-16.317
18-9-202616.31700,20%-16.317
17-9-202616.31700,20%-16.317
16-9-202616.31700,20%-16.317
15-9-202616.31700,20%-16.317
14-9-202616.31700,20%-16.317
11-9-202616.31700,20%-16.317
10-9-202616.31700,20%-16.317
9-9-202616.31700,20%-16.317
8-9-202616.31700,20%-16.317
7-9-202616.31700,20%-16.317
4-9-202616.31700,20%-16.317
3-9-202616.31700,20%-16.317
28-8-202616.31700,20%-16.317
27-8-202616.31700,20%-16.317
26-8-202616.31700,20%-16.317
25-8-202616.31700,20%-16.317
24-8-202616.31700,20%-16.317
21-8-202616.31700,20%-16.317
20-8-202616.31700,20%-16.317
19-8-202616.317—0,20%-16.317

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KCB