Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu L12 — trang 44
Biểu đồ giá L12
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá L12 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.100 | 4.500 | 6.000 | 3.700 | ▲ +9,8% | 198 |
| 2025 | 4.700 | 4.100 | 5.200 | 3.300 | ▼ −12,8% | 249 |
| 2024 | 4.700 | 4.500 | 5.200 | 3.800 | ▼ −4,3% | 250 |
| 2023 | 5.000 | 4.700 | 7.400 | 3.800 | ▼ −6,0% | 249 |
| 2022 | 12.900 | 4.700 | 22.500 | 3.300 | ▼ −63,6% | 249 |
| 2021 | 4.100 | 12.900 | 26.500 | 4.100 | ▲ +214,6% | 250 |
| 2020 | 13.600 | 4.100 | 13.600 | 3.300 | ▼ −69,9% | 252 |
| 2019 | 4.000 | 13.600 | 14.200 | 4.000 | ▲ +240,0% | 250 |
| 2018 | 5.700 | 4.000 | 6.300 | 3.400 | ▼ −29,8% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 5.700 | 10.000 | 5.000 | ▼ −43,0% | 250 |
Giá L12 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2021 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2021 | 6.500 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −7,69% | 1.000 | 0,0 |
| 9-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 9.900 | 0,1 |
| 2-8-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2021 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2021 | 6.200 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▲ +4,84% | 500 | 0,0 |
| 28-7-2021 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2021 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-7-2021 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2021 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2021 | 5.800 | 6.000 | 6.300 | 6.000 | 6.300 | ▲ +8,62% | 1.000 | 0,0 |
| 21-7-2021 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2021 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-7-2021 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2021 | 5.100 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ▲ +13,73% | 500 | 0,0 |
| 15-7-2021 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2021 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2021 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 12-7-2021 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 7.000 | 0,0 |
| 9-7-2021 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2021 | 5.700 | 5.600 | 5.600 | 4.900 | 5.000 | ▼ −12,28% | 5.200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 44/82 · 8-7-2021 – 18-8-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-1-2017
Dữ liệu khác của L12
Phân tích kỹ thuật L12Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh L12Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán L12Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ L12Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn L12Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức L12Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên L12Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ L12Người nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại L12Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố L12Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp L12Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu L12 (CTCP Licogi 12) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 3-1-2017 tới nay, tổng cộng 2.447 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 4.500 đồng, giảm 2,17%, khối lượng 2.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.055 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, L12 tăng mạnh nhất vào năm 2019 (240,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (69,9%).
