Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 463 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu LBM
Biểu đồ giá LBM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LBM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36.050 | 26.850 | 37.400 | 25.850 | ▼ −25,5% | 198 |
| 2025 | 28.000 | 37.300 | 42.600 | 25.750 | ▲ +33,2% | 249 |
| 2024 | 48.000 | 28.300 | 67.000 | 25.300 | ▼ −41,0% | 250 |
| 2023 | 40.200 | 48.000 | 53.300 | 38.000 | ▲ +19,4% | 249 |
| 2022 | 83.300 | 41.100 | 108.500 | 37.500 | ▼ −50,7% | 249 |
| 2021 | 40.000 | 85.000 | 88.500 | 37.800 | ▲ +112,5% | 250 |
| 2020 | 30.000 | 39.000 | 39.900 | 22.800 | ▲ +30,0% | 252 |
| 2019 | 32.500 | 30.000 | 35.100 | 26.050 | ▼ −7,7% | 250 |
| 2018 | 34.900 | 32.100 | 39.350 | 27.400 | ▼ −8,0% | 248 |
| 2017 | 35.000 | 33.900 | 47.000 | 30.300 | ▼ −3,1% | 250 |
| 2016 | 23.000 | 34.800 | 56.900 | 22.000 | ▲ +51,3% | 251 |
| 2015 | 13.400 | 23.500 | 25.000 | 12.100 | ▲ +75,4% | 248 |
| 2014 | 14.800 | 13.000 | 17.000 | 11.900 | ▼ −12,2% | 247 |
| 2013 | 9.600 | 14.400 | 16.800 | 9.200 | ▲ +50,0% | 250 |
| 2012 | 6.900 | 9.600 | 11.000 | 5.600 | ▲ +39,1% | 250 |
| 2011 | 11.700 | 7.100 | 11.900 | 5.900 | ▼ −39,3% | 248 |
| 2010 | 16.800 | 11.600 | 21.300 | 9.900 | ▼ −31,0% | 250 |
| 2009 | 14.200 | 16.000 | 25.000 | 10.100 | ▲ +12,7% | 251 |
| 2008 | 39.300 | 14.200 | 43.100 | 12.500 | ▼ −63,9% | 245 |
| 2007 | 26.700 | 39.500 | 70.000 | 19.700 | ▲ +47,9% | 248 |
| 2006 | 39.900 | 28.100 | 39.900 | 28.100 | ▼ −29,6% | 8 |
Giá LBM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 26.800 | 26.500 | 27.000 | 26.500 | 26.850 | ▲ +0,19% | 9.600 | 0,3 |
| 21-10-2026 | 26.400 | 26.400 | 27.150 | 26.400 | 26.800 | ▲ +1,52% | 23.300 | 0,6 |
| 20-10-2026 | 26.300 | 25.850 | 26.400 | 25.850 | 26.400 | ▲ +0,38% | 300 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 26.150 | 26.300 | 26.300 | 26.000 | 26.300 | ▲ +0,57% | 12.400 | 0,3 |
| 16-10-2026 | 26.100 | 26.400 | 26.400 | 25.950 | 26.150 | ▲ +0,19% | 15.100 | 0,4 |
| 15-10-2026 | 26.350 | 26.450 | 26.450 | 26.000 | 26.100 | ▼ −0,95% | 15.100 | 0,4 |
| 14-10-2026 | 26.800 | 26.500 | 26.500 | 25.950 | 26.350 | ▼ −1,68% | 29.800 | 0,8 |
| 13-10-2026 | 27.100 | 27.150 | 27.150 | 26.400 | 26.800 | ▼ −1,11% | 12.100 | 0,3 |
| 12-10-2026 | 27.350 | 27.350 | 27.350 | 26.950 | 27.100 | ▼ −0,91% | 10.100 | 0,3 |
| 9-10-2026 | 27.900 | 27.900 | 27.900 | 27.300 | 27.350 | ▼ −1,97% | 12.800 | 0,4 |
| 8-10-2026 | 28.000 | 26.450 | 28.700 | 26.450 | 27.900 | ▼ −0,36% | 38.100 | 1,0 |
| 7-10-2026 | 28.900 | 28.500 | 28.500 | 28.000 | 28.000 | ▼ −3,11% | 38.500 | 1,1 |
| 6-10-2026 | 28.950 | 28.400 | 28.950 | 28.300 | 28.900 | ▼ −0,17% | 10.200 | 0,3 |
| 5-10-2026 | 29.200 | 29.200 | 29.200 | 28.500 | 28.950 | ▼ −0,86% | 1.700 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 29.200 | 29.100 | 29.200 | 28.250 | 29.200 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,2 |
| 1-10-2026 | 29.400 | 29.350 | 29.350 | 28.600 | 29.200 | ▼ −0,68% | 2.100 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 28.950 | 28.200 | 29.400 | 28.200 | 29.400 | ▲ +1,55% | 20.700 | 0,6 |
| 29-9-2026 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 28.200 | 28.950 | ▼ −0,17% | 6.100 | 0,2 |
| 28-9-2026 | 28.100 | 28.100 | 29.350 | 28.100 | 29.000 | ▲ +3,20% | 41.700 | 1,2 |
| 25-9-2026 | 28.900 | 28.400 | 29.000 | 28.100 | 28.100 | ▼ −2,77% | 19.600 | 0,6 |
| 24-9-2026 | 28.700 | 28.700 | 30.000 | 28.700 | 28.900 | ▲ +0,70% | 3.000 | 0,1 |
| 23-9-2026 | 28.800 | 28.250 | 28.700 | 28.250 | 28.700 | ▼ −0,35% | 2.200 | 0,1 |
| 22-9-2026 | 28.000 | 27.950 | 29.000 | 27.950 | 28.800 | ▲ +2,86% | 14.200 | 0,4 |
| 21-9-2026 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 27.800 | 28.000 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,1 |
| 18-9-2026 | 27.900 | 27.900 | 28.000 | 27.800 | 28.000 | ▲ +0,36% | 6.400 | 0,2 |
| 17-9-2026 | 27.700 | 27.700 | 28.000 | 27.550 | 27.900 | ▲ +0,72% | 4.400 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 27.900 | 27.200 | 28.000 | 27.200 | 27.700 | ▼ −0,72% | 18.700 | 0,5 |
| 15-9-2026 | 27.950 | 27.950 | 28.100 | 27.750 | 27.900 | ▼ −0,18% | 6.700 | 0,2 |
| 14-9-2026 | 27.800 | 27.800 | 28.000 | 27.500 | 27.950 | ▲ +0,54% | 14.900 | 0,4 |
| 11-9-2026 | 28.200 | 28.200 | 28.200 | 27.800 | 27.800 | ▼ −1,42% | 9.300 | 0,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/165 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006
Dữ liệu khác của LBM
Phân tích kỹ thuật LBMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LBMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LBMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LBMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LBMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LBMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LBMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LBMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LBMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LBMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LBMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LBMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LBMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LBM (CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 20-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.941 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 26.850 đồng, tăng 0,19%, khối lượng 9.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 16.235 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LBM tăng mạnh nhất vào năm 2021 (112,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (63,9%).
