Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo LG9
CTCP Cơ giới và Xây lắp số 9
Mechanized Construction And Installation Joint Stock Company
3.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh LG9

Lợi nhuận LG9 theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận LG9 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 141Năm 2021: 173Năm 2022: 120Năm 2023: 291Năm 2024: 300Năm 2025: 239300Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 2Năm 2022: 1Năm 2023: 1Năm 2024: 1Năm 2025: 22Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252392
Năm 20243001
Năm 20232911
Năm 20221201
Năm 20211732
Năm 20201411

Báo cáo tài chính gốc LG9 theo kỳ

17 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

17 tệp báo cáo LG9 trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LG9

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LG9.

Kết quả kinh doanh LG9 theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh238,9299,6290,6120,3172,9140,8174,7228,3182,0201,7293,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)238,9299,6290,6120,3172,9140,8174,7228,3182,0201,7293,7
4. Giá vốn hàng bán224,3275,8265,5103,2154,1122,8158,4200,6156,5174,5252,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)14,623,825,117,218,818,016,327,725,627,240,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,92,32,22,42,40,02,40,03,21,50,0
7. Chi phí tài chính13,211,911,95,85,57,66,18,38,45,69,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,211,911,45,85,57,16,18,38,46,89,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,02,65,03,21,03,72,6
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,111,913,39,49,211,712,718,216,922,117,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,12,32,14,46,51,34,84,54,54,916,4
12. Thu nhập khác2,40,00,30,40,20,63,32,63,53,30,6
13. Chi phí khác0,50,40,31,94,40,51,00,70,30,50,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,9-0,4-0,0-1,5-4,20,12,32,03,12,80,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,01,92,12,92,31,47,26,47,67,716,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,11,21,42,10,70,00,20,91,41,22,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,00,0-0,0-0,1-0,0-0,1-0,10,2-0,50,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,21,21,42,10,5-0,00,10,81,60,63,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,70,60,70,81,81,47,15,76,07,013,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,20,00,10,0-0,3-1,7-0,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,70,60,70,81,61,47,05,76,28,713,5

Báo cáo khác của LG9

Dữ liệu khác của LG9

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cơ giới và Xây lắp số 9 (mã LG9): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 239 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng, tăng 177,1% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.