Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu LGC — trang 34
Biểu đồ giá LGC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LGC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55.500 | 64.800 | 64.800 | 53.000 | ▲ +16,8% | 197 |
| 2025 | 68.400 | 52.100 | 69.500 | 46.100 | ▼ −23,8% | 249 |
| 2024 | 51.200 | 68.400 | 68.400 | 51.200 | ▲ +33,6% | 250 |
| 2023 | 57.000 | 51.200 | 61.000 | 45.850 | ▼ −10,2% | 249 |
| 2022 | 48.100 | 57.000 | 57.000 | 39.100 | ▲ +18,5% | 249 |
| 2021 | 69.000 | 48.100 | 89.800 | 43.600 | ▼ −30,3% | 250 |
| 2020 | 39.500 | 69.000 | 74.000 | 37.000 | ▲ +74,7% | 252 |
| 2019 | 35.300 | 39.500 | 48.150 | 20.750 | ▲ +11,9% | 250 |
| 2018 | 22.000 | 35.300 | 35.300 | 16.450 | ▲ +60,5% | 248 |
| 2017 | 23.000 | 23.450 | 35.900 | 17.700 | ▲ +2,0% | 250 |
| 2016 | 22.500 | 24.300 | 25.650 | 18.800 | ▲ +8,0% | 251 |
| 2015 | 39.000 | 23.600 | 41.700 | 21.000 | ▼ −39,5% | 248 |
| 2014 | 12.800 | 37.200 | 41.700 | 11.300 | ▲ +190,6% | 247 |
| 2013 | 11.100 | 12.800 | 20.200 | 9.800 | ▲ +15,3% | 250 |
| 2012 | 25.400 | 11.000 | 26.900 | 10.500 | ▼ −56,7% | 250 |
| 2011 | 28.400 | 25.400 | 30.900 | 16.500 | ▼ −10,6% | 248 |
| 2010 | 34.000 | 29.800 | 36.800 | 24.300 | ▼ −12,4% | 250 |
| 2009 | 21.800 | 32.500 | 42.600 | 14.800 | ▲ +49,1% | 251 |
| 2008 | 68.500 | 22.900 | 69.000 | 14.600 | ▼ −66,6% | 245 |
| 2007 | 46.800 | 69.000 | 135.000 | 46.800 | ▲ +47,4% | 246 |
| 2006 | 40.500 | 44.600 | 44.600 | 40.500 | ▲ +10,1% | 3 |
Giá LGC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-10-2022 | 48.700 | 48.700 | 48.700 | 48.700 | 48.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-10-2022 | 45.600 | 48.700 | 48.700 | 48.700 | 48.700 | ▲ +6,80% | 100 | 0,0 |
| 26-10-2022 | 48.950 | 45.600 | 45.600 | 45.600 | 45.600 | ▼ −6,84% | 1.500 | 0,1 |
| 25-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-10-2022 | 48.950 | 45.200 | 48.950 | 45.200 | 48.950 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 10-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-10-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2022 | 48.550 | 48.550 | 48.550 | 48.550 | 48.550 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2022 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-9-2022 | 46.050 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | 48.950 | ▲ +6,30% | 1.000 | 0,0 |
| 26-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2022 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | 46.050 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 34/165 · 19-9-2022 – 28-10-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-12-2006
Dữ liệu khác của LGC
Phân tích kỹ thuật LGCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LGCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LGCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LGCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LGCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LGCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LGCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LGCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LGCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LGCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LGCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LGCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LGCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LGC (CTCP Đầu tư Cầu đường CII) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 27-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.933 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 64.800 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, LGC tăng mạnh nhất vào năm 2014 (190,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (66,6%).
