Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu LKW — trang 110
Biểu đồ giá LKW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LKW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.500 | 29.900 | 38.800 | 29.000 | ▼ −13,3% | 198 |
| 2025 | 30.200 | 33.800 | 51.900 | 30.200 | ▲ +11,9% | 249 |
| 2024 | 30.200 | 32.000 | 44.000 | 25.500 | ▲ +6,0% | 250 |
| 2023 | 36.000 | 31.000 | 45.800 | 28.000 | ▼ −13,9% | 249 |
| 2022 | 44.600 | 36.000 | 53.500 | 33.000 | ▼ −19,3% | 249 |
| 2021 | 31.500 | 44.400 | 55.000 | 20.000 | ▲ +41,0% | 250 |
| 2020 | 21.000 | 31.400 | 34.900 | 20.100 | ▲ +49,5% | 252 |
| 2019 | 19.500 | 21.000 | 31.600 | 15.800 | ▲ +7,7% | 250 |
| 2018 | 15.000 | 17.300 | 26.900 | 13.300 | ▲ +15,3% | 250 |
| 2017 | 13.300 | 15.000 | 22.900 | 12.400 | ▲ +12,8% | 250 |
| 2016 | 9.800 | 13.300 | 21.100 | 9.700 | ▲ +35,7% | 251 |
| 2015 | 10.000 | 9.800 | 20.400 | 8.200 | ▼ −2,0% | 248 |
| 2014 | 7.100 | 10.000 | 13.300 | 7.100 | ▲ +40,8% | 247 |
| 2013 | 11.500 | 7.100 | 11.500 | 6.500 | ▼ −38,3% | 249 |
| 2012 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | ■ 0,0% | 127 |
Giá LKW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-9-2013 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2013 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2013 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-9-2013 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-9-2013 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −7,14% | 200 | 0,0 |
| 5-9-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2013 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2013 | 6.900 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +1,45% | 800 | 0,0 |
| 2-8-2013 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-8-2013 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 110/119 · 1-8-2013 – 12-9-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-7-2012
Dữ liệu khác của LKW
Phân tích kỹ thuật LKWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LKWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LKWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LKWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LKWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LKWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LKWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LKWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LKWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LKWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LKWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LKWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LKW (CTCP Cấp nước Long Khánh) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 4-7-2012 tới nay, tổng cộng 3.569 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 29.900 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 525 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LKW tăng mạnh nhất vào năm 2020 (49,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2013 (38,3%).
