Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LKW
CTCP Cấp nước Long Khánh
Long Khanh Water Supply Joint Stock Company
30.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại LKW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LKW theo thời gian

344 ngày
0,98%1,66%2,35%3,04%3,72%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 9,50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 73.726 cổ phiếu LKW, tương đương 2,95% vốn, trên trần sở hữu 9,50%. Room còn lại 163.774 cổ phiếu (6,55% vốn), khoảng 5 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,53% (6-5-2025), thấp nhất 1,17% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LKW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,95%2,95%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,95%2,95%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20262,94%2,95%▲ +0,01 điểm %200
1 năm2-10-20252,71%2,95%▲ +0,24 điểm %5.900
3 năm8-3-20221,19%2,95%▲ +1,76 điểm %44.000

Sở hữu nước ngoài LKW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,95%■ 0,00 điểm %73.7269,50%163.774
9-20262,95%■ 0,00 điểm %73.7269,50%163.774
8-20262,95%■ 0,00 điểm %73.7269,50%163.774
7-20262,95%▲ +0,01 điểm %73.7269,50%163.774
6-20262,94%▲ +0,03 điểm %73.5269,50%163.974
5-20262,91%▲ +0,01 điểm %72.8269,50%164.674
4-20262,90%▲ +0,02 điểm %72.5269,50%164.974
3-20262,89%▲ +0,21 điểm %72.1269,50%165.374
2-20262,67%■ 0,00 điểm %66.8269,50%170.674
1-20262,67%▼ −0,01 điểm %66.8269,50%170.674
12-20252,68%▼ −0,01 điểm %67.0269,50%170.474
11-20252,69%▼ −0,01 điểm %67.2269,50%170.274
10-20252,70%▼ −0,01 điểm %67.5269,50%169.974
9-20252,71%■ 0,00 điểm %67.8269,50%169.674
8-20252,71%■ 0,00 điểm %67.8269,50%169.674
7-20252,71%▲ +0,00 điểm %67.8269,50%169.674
6-20252,71%▼ −0,50 điểm %67.7269,50%169.774
5-20253,21%▲ +2,02 điểm %80.3269,50%157.174
3-20221,19%▲ +0,02 điểm %29.72649%1.195.274
2-20221,17%—29.12649%1.195.874

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202673.72602,95%163.774
1-10-202673.72602,95%163.774
30-9-202673.72602,95%163.774
29-9-202673.72602,95%163.774
28-9-202673.72602,95%163.774
25-9-202673.72602,95%163.774
24-9-202673.72602,95%163.774
23-9-202673.72602,95%163.774
22-9-202673.72602,95%163.774
21-9-202673.72602,95%163.774
18-9-202673.72602,95%163.774
17-9-202673.72602,95%163.774
16-9-202673.72602,95%163.774
15-9-202673.72602,95%163.774
14-9-202673.72602,95%163.774
11-9-202673.72602,95%163.774
10-9-202673.72602,95%163.774
9-9-202673.72602,95%163.774
8-9-202673.72602,95%163.774
7-9-202673.72602,95%163.774
4-9-202673.72602,95%163.774
3-9-202673.72602,95%163.774
28-8-202673.72602,95%163.774
27-8-202673.72602,95%163.774
26-8-202673.72602,95%163.774
25-8-202673.72602,95%163.774
24-8-202673.72602,95%163.774
21-8-202673.72602,95%163.774
20-8-202673.72602,95%163.774
19-8-202673.726—2,95%163.774

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LKW