Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
7.900
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:50:15
Lưu chuyển tiền tệ MBN
Lưu chuyển tiền tệ MBN theo năm
tỉ đồng10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 88,2 | 108,2 | 162,1 | 142,7 | 217,2 | 236,4 | 151,7 | 185,4 | 129,0 | 106,9 |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | -64,5 | -43,8 | -65,3 | -78,4 | -117,4 | -128,3 | -82,8 | -89,0 | -60,9 | -51,7 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | -17,0 | -33,3 | -59,2 | -59,9 | -66,0 | -65,0 | -53,2 | -57,8 | -46,9 | -47,8 |
| 7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 0,5 | 0,3 | 1,6 | 1,8 | 1,5 | 6,6 | 7,1 | 3,3 | 5,9 | 24,9 |
| 8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -7,6 | -15,6 | -24,6 | -24,9 | -25,3 | -36,7 | -25,3 | -27,7 | -20,6 | -24,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -0,3 | 15,6 | 14,6 | -19,1 | 7,9 | 11,0 | -3,8 | 12,8 | 4,8 | 6,9 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 0,5 | — | — | — | — | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | -25,6 | -31,2 | -8,2 | -4,8 | -2,0 | -10,0 | -7,0 | -14,4 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác | 31,4 | 0,2 | 8,0 | 4,8 | 7,0 | 10,0 | 14,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | -11,0 | — | — | — | — | -5,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 11,0 | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 2,2 | 0,3 | 0,6 | 0,0 | 0,7 | 0,9 | 1,2 | 1,1 | 0,7 | 0,2 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 8,4 | -30,7 | -0,3 | -0,7 | 2,0 | -10,6 | 5,5 | -14,1 | -5,3 | -0,9 |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 2,5 | — | — | 9,7 | — | 9,3 | 4,8 | 0,0 | 4,6 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 2,5 | — | -1,6 | -1,6 | -3,1 | -2,9 | -3,4 | -4,9 | 4,6 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,6 | -15,1 | 12,7 | -21,3 | 6,7 | -2,5 | -1,7 | -6,2 | 4,1 | 5,9 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 6,1 | 21,2 | 8,5 | 29,8 | 23,1 | 25,6 | 27,3 | 33,5 | 29,4 | 23,4 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 0,0 | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16,7 | 6,1 | 21,2 | 8,5 | 29,8 | 23,1 | 25,6 | 27,3 | 33,5 | 29,4 |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | — | -0,2 | — | -0,3 | -2,1 | -2,0 | -1,4 | -0,9 | -1,6 | -1,3 |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | — | — | -0,0 | -0,0 | — | -0,0 | -0,0 | -0,5 | -0,1 | 0,0 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | — | — | -0,8 | -0,7 | -3,8 | -6,6 | -3,1 | -1,0 | -6,0 | -1,1 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | — | — | -1,6 | -8,1 | — | -9,3 | -4,8 | -4,6 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | — | — | — | -3,1 | -3,1 | -2,9 | -3,4 | -0,9 | 0,0 | 0,0 |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Báo cáo khác của MBN
Dữ liệu khác của MBN
Giá lịch sử MBNGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh MBNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MBNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn MBNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MBNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MBNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại MBNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MBNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MBNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh (mã MBN), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc MBN.