Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo MEL
CTCP Thép Mê Lin
Me Lin Steel Joint Stock Company
7.700
▲ +700 (▲ +10,00%)

Khối ngoại mua bán MEL — trang 44

Mua bán ròng của khối ngoại với MEL

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MEL từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-8-202114.90000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
25-8-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
24-8-202114.80000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
23-8-202115.00000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
20-8-202114.80000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
19-8-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
18-8-202114.40000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
17-8-202114.40000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
16-8-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.300
13-8-202114.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.348.300
12-8-202115.20000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
11-8-202115.20000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
10-8-202115.00000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
9-8-202114.20000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
6-8-202114.20000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
5-8-202114.80000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
4-8-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
3-8-202114.90000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
2-8-202114.90000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
30-7-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
29-7-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
28-7-202114.50000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
27-7-202115.20000■ 00,00,0■ 0,07.348.400
26-7-202114.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,07.348.400
23-7-202114.60000■ 00,00,0■ 0,07.348.700
22-7-202116.00000■ 00,00,0■ 0,07.348.600
21-7-202115.60000■ 00,00,0■ 0,07.348.600
20-7-202115.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.348.600
19-7-202115.80000■ 00,00,0■ 0,07.348.600
16-7-202114.40000■ 00,00,0■ 0,07.348.600

Trang 44/76 · 16-7-2021 – 26-8-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-9-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MEL, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của MEL

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MEL (CTCP Thép Mê Lin) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MEL (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -5.900 cổ phiếu.