Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo MEL
CTCP Thép Mê Lin
Me Lin Steel Joint Stock Company
7.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MEL — trang 9

Mua bán ròng của khối ngoại với MEL

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MEL từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-11-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
31-10-20256.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.347.500
30-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
29-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
28-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
27-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
24-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
23-10-20256.10000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
22-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
21-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
20-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
17-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
16-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
15-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
14-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
13-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
10-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
9-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
8-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
7-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
6-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
3-10-20256.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
2-10-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
1-10-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
30-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
29-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
26-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
25-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
24-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500
23-9-20256.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.500

Trang 9/76 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-9-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MEL, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của MEL

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MEL (CTCP Thép Mê Lin) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MEL (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -5.900 cổ phiếu.