Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo MLS
CTCP Chăn nuôi - Mitraco
Mitraco Livestock Joint Stock Company
14.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh MLS

Doanh thu và lợi nhuận MLS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2019: 91Q1/2020: 93Q3/2020: 108Q4/2020: 91Q1/2021: 107Q2/2021: 119119Q4/2019Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2019: 19Q1/2020: 22Q3/2020: 30Q4/2020: 10Q1/2021: 18Q2/2021: 1030Q4/2019Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q2/202111910
Q1/202110718
Q4/20209110
Q3/202010830
Q2/2020——
Q1/20209322
Q4/20199119

Doanh thu và lợi nhuận MLS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 398Năm 2021: 401Năm 2022: 398Năm 2023: 347Năm 2024: 391Năm 2025: 422422Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 95Năm 2021: 9Năm 2022: -20Năm 2023: -34Năm 2024: 30Năm 2025: 3595-34Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202542235
Năm 202439130
Năm 2023347-34
Năm 2022398-20
Năm 20214019
Năm 202039895

Báo cáo tài chính gốc MLS theo kỳ

31 tệp

31 tệp báo cáo MLS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh MLS theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh422,3390,7347,1398,1400,5397,7257,2251,5235,8341,5244,3216,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,01,01,72,61,20,60,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)422,3390,7347,1398,1400,5397,7256,1249,9233,2340,4243,7216,0
4. Giá vốn hàng bán373,9349,9372,6408,7380,5284,1253,9231,1266,6311,5220,9197,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)48,540,8-25,5-10,520,0113,62,318,7-33,328,822,818,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,00,00,21,00,50,00,10,50,40,30,3
7. Chi phí tài chính0,52,33,02,21,42,26,37,65,74,32,10,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,52,32,92,21,41,64,64,55,74,32,10,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,62,52,02,23,32,92,02,12,21,11,31,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,06,35,25,76,79,15,05,05,37,77,16,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)36,629,8-35,7-20,49,5100,0-11,04,1-46,016,112,411,1
12. Thu nhập khác0,40,41,90,00,20,40,31,40,17,51,60,5
13. Chi phí khác0,00,10,10,00,00,00,00,70,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,31,8-0,00,10,40,30,70,17,41,60,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)37,030,1-33,9-20,59,6100,4-10,74,8-45,923,614,011,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,80,00,00,01,05,10,00,00,02,81,51,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,80,00,00,01,05,10,00,00,02,81,51,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)35,230,1-33,9-20,58,695,4-10,74,8-45,920,812,510,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)35,230,1-33,9-20,58,695,4-10,74,8-45,920,812,510,4

Kết quả kinh doanh MLS theo quý

tỉ đồng

22 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2021. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh119,1107,590,9108,093,290,755,274,869,459,647,755,564,354,561,583,583,696,677,954,853,163,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,10,00,00,10,00,80,10,30,40,70,60,90,40,40,30,30,20,10,20,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)119,1107,590,8108,093,290,655,274,169,359,347,254,963,753,661,183,283,296,277,754,752,963,0
4. Giá vốn hàng bán106,285,275,171,668,766,962,466,860,953,649,964,165,280,357,474,572,286,470,748,648,858,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,922,215,736,424,523,8-7,27,38,45,7-2,6-9,2-1,5-26,73,78,611,19,87,06,24,15,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,50,00,30,10,00,00,00,00,00,00,00,10,10,20,10,10,20,10,10,10,10,1
7. Chi phí tài chính0,20,10,20,31,11,81,31,61,92,81,41,41,51,41,31,01,10,81,30,50,31,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,10,20,20,81,40,8-1,61,92,81,41,41,51,41,31,01,10,81,30,50,31,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,70,41,10,70,40,70,50,90,60,50,10,70,50,70,20,30,30,20,20,20,30,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,61,63,42,51,22,30,82,11,21,00,61,30,72,01,23,01,81,61,41,81,41,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,920,111,233,121,819,0-9,82,74,81,4-4,8-12,6-4,1-30,71,14,38,07,34,13,82,12,4
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,40,20,10,60,00,80,00,50,00,00,10,00,00,00,00,10,30,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,10,50,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,00,00,40,20,10,6-0,50,7-0,10,50,00,00,10,0-0,00,00,00,10,30,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,920,111,233,122,219,2-9,73,34,22,1-4,9-12,1-4,1-30,71,14,38,07,34,13,92,52,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,12,01,23,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,90,80,70,40,40,30,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,12,01,23,30,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,10,90,80,70,40,40,30,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,818,110,129,822,219,2-9,73,34,22,1-4,9-12,0-4,1-30,71,03,47,26,53,73,42,12,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,818,110,129,822,219,2-9,73,34,22,1-4,9-12,0-4,1-30,71,03,47,26,53,73,42,12,3

Báo cáo khác của MLS

Dữ liệu khác của MLS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chăn nuôi - Mitraco (mã MLS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 422 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 35 tỉ đồng, tăng 16,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2021): doanh thu 119 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.