Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 448 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AGF, AIC, APC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MQN — trang 51
Biểu đồ giá MQN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MQN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.400 | 18.000 | 23.000 | 16.600 | ▲ +3,4% | 198 |
| 2025 | 19.000 | 17.400 | 25.800 | 16.900 | ▼ −8,4% | 249 |
| 2024 | 21.500 | 17.700 | 30.900 | 14.900 | ▼ −17,7% | 250 |
| 2023 | 29.300 | 20.000 | 32.900 | 16.400 | ▼ −31,7% | 249 |
| 2022 | 35.000 | 29.300 | 37.900 | 21.000 | ▼ −16,3% | 249 |
| 2021 | 36.000 | 35.000 | 47.000 | 30.300 | ▼ −2,8% | 250 |
| 2020 | 33.500 | 36.600 | 54.400 | 32.100 | ▲ +9,3% | 252 |
| 2019 | 46.500 | 33.000 | 52.000 | 26.500 | ▼ −29,0% | 250 |
| 2018 | 42.000 | 46.200 | 50.400 | 25.600 | ▲ +10,0% | 135 |
Giá MQN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-10-2020 | 38.000 | 38.000 | 38.400 | 37.800 | 38.400 | ▲ +1,05% | 6.500 | 0,2 |
| 14-10-2020 | 38.400 | 38.000 | 38.200 | 37.600 | 38.000 | ▼ −1,04% | 4.300 | 0,2 |
| 13-10-2020 | 38.000 | 38.500 | 38.500 | 37.100 | 38.400 | ▲ +1,05% | 1.200 | 0,0 |
| 12-10-2020 | 38.400 | 37.500 | 38.400 | 37.500 | 38.000 | ▼ −1,04% | 6.400 | 0,2 |
| 9-10-2020 | 39.000 | 37.900 | 39.000 | 37.900 | 39.000 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 8-10-2020 | 38.100 | 37.900 | 39.000 | 37.900 | 39.000 | ▲ +2,36% | 200 | 0,0 |
| 7-10-2020 | 38.400 | 38.400 | 39.000 | 38.100 | 38.100 | ▼ −0,78% | 1.000 | 0,0 |
| 6-10-2020 | 38.100 | 38.500 | 38.500 | 38.400 | 38.400 | ▲ +0,79% | 1.800 | 0,1 |
| 5-10-2020 | 38.100 | 38.000 | 38.100 | 37.200 | 38.100 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,1 |
| 2-10-2020 | 38.200 | 38.000 | 38.200 | 38.000 | 38.200 | ■ 0,00% | 7.900 | 0,3 |
| 1-10-2020 | 37.900 | 38.200 | 38.200 | 38.100 | 38.200 | ▲ +0,79% | 2.600 | 0,1 |
| 30-9-2020 | 38.300 | 38.000 | 38.000 | 37.700 | 37.900 | ▼ −1,04% | 400 | 0,0 |
| 29-9-2020 | 38.500 | 37.700 | 38.300 | 37.700 | 38.300 | ▼ −0,52% | 1.400 | 0,1 |
| 28-9-2020 | 38.300 | 37.600 | 38.500 | 37.500 | 38.500 | ▲ +0,52% | 1.000 | 0,0 |
| 25-9-2020 | 38.400 | 39.200 | 39.200 | 37.600 | 38.300 | ▼ −0,26% | 4.300 | 0,2 |
| 24-9-2020 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | 37.600 | 38.400 | ▼ −0,26% | 700 | 0,0 |
| 23-9-2020 | 37.000 | 37.100 | 38.500 | 37.100 | 38.500 | ▲ +4,05% | 9.752 | 0,3 |
| 22-9-2020 | 37.600 | 37.400 | 37.400 | 37.000 | 37.000 | ▼ −1,60% | 1.200 | 0,0 |
| 21-9-2020 | 37.300 | 36.500 | 37.700 | 36.500 | 37.600 | ▲ +0,80% | 3.400 | 0,1 |
| 18-9-2020 | 37.800 | 37.200 | 37.300 | 37.200 | 37.300 | ▼ −1,32% | 600 | 0,0 |
| 17-9-2020 | 37.100 | 37.800 | 37.800 | 37.100 | 37.800 | ▲ +1,89% | 2.100 | 0,1 |
| 16-9-2020 | 37.700 | 38.900 | 38.900 | 37.100 | 37.100 | ▼ −1,59% | 2.800 | 0,1 |
| 15-9-2020 | 37.700 | 37.100 | 37.700 | 37.000 | 37.700 | ■ 0,00% | 6.300 | 0,2 |
| 14-9-2020 | 37.600 | 37.700 | 37.700 | 37.500 | 37.700 | ▲ +0,27% | 2.000 | 0,1 |
| 11-9-2020 | 39.500 | 39.500 | 39.500 | 37.000 | 37.500 | ▼ −5,06% | 14.000 | 0,5 |
| 10-9-2020 | 39.400 | 38.600 | 39.500 | 38.600 | 39.500 | ▲ +0,25% | 1.400 | 0,1 |
| 9-9-2020 | 39.400 | 38.600 | 39.400 | 38.600 | 39.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 8-9-2020 | 39.000 | 38.500 | 40.000 | 38.500 | 39.400 | ▲ +1,03% | 2.000 | 0,1 |
| 7-9-2020 | 38.500 | 39.000 | 39.200 | 38.300 | 39.000 | ▲ +1,30% | 7.000 | 0,3 |
| 4-9-2020 | 39.500 | 39.200 | 39.200 | 38.100 | 38.600 | ▼ −2,28% | 2.600 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 51/70 · 4-9-2020 – 15-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-6-2018
Dữ liệu khác của MQN
Phân tích kỹ thuật MQNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MQNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MQNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MQNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MQNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MQNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MQNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MQNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại MQNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MQNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MQNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MQN (CTCP Môi trường Đô thị Quảng Ngãi) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-6-2018 tới nay, tổng cộng 2.082 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 18.000 đồng, giảm 2,70%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 475 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MQN tăng mạnh nhất vào năm 2018 (10,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (31,7%).
