Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
61.200
▼ −3.900 (▼ −5,99%)

Khối ngoại mua bán MSR — trang 55

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -123-10-2026: -126-10-2026: -027-10-2026: -328-10-2026: 029-10-2026: -330-10-2026: 03.151-14313-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-5-202014.80000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
6-5-202014.90000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
5-5-202015.00000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
4-5-202015.50000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
29-4-202015.30000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
28-4-202015.20000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
27-4-202015.10000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
24-4-202015.20000■ 00,00,0■ 0,0223.144.566
23-4-202015.40000■ 00,00,0■ 0,0223.134.566
22-4-202015.60000■ 00,00,0■ 0,0223.096.166
21-4-202015.200010.000▼ −10.0000,00,2▼ −0,2223.070.866
20-4-202015.800038.400▼ −38.4000,00,6▼ −0,6223.058.166
17-4-202015.200025.300▼ −25.3000,00,4▼ −0,4223.056.766
16-4-202015.000012.700▼ −12.7000,00,2▼ −0,2223.056.766
15-4-202014.90001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,0223.056.666
14-4-202014.70000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
13-4-202014.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,0223.056.666
10-4-202014.70000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
9-4-202015.20000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
8-4-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
7-4-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
6-4-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
3-4-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
1-4-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
31-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
30-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
27-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
26-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.056.666
25-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.051.366
24-3-202014.60000■ 00,00,0■ 0,0223.051.366

Trang 55/93 · 24-3-2020 – 7-5-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.580 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 370 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.039.035.715 cổ phiếu.