Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
60.300
▲ +3.200 (▲ +5,60%)

Room ngoại MSR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MSR theo thời gian

343 ngày
-0,78%2,15%5,07%8,00%10,92%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 66.200.934 cổ phiếu MSR, tương đương 5,99% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 1.038.772.486 cổ phiếu (94,01% vốn), khoảng 62.638 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,12% (8-3-2022), thấp nhất 0,03% (24-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MSR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,90%5,99%▲ +5,10 điểm %56.299.668
1 tháng28-8-20260,52%5,99%▲ +5,47 điểm %60.471.261
3 tháng3-7-20260,48%5,99%▲ +5,51 điểm %60.944.610
1 năm2-10-20250,04%5,99%▲ +5,95 điểm %65.766.805
3 năm8-3-202210,12%5,99%▼ −4,13 điểm %-44.997.033

Sở hữu nước ngoài MSR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,99%▲ +4,98 điểm %66.200.934100%1.038.772.486
9-20261,01%▲ +0,49 điểm %11.124.795100%1.093.848.625
8-20260,52%▲ +0,37 điểm %5.729.673100%1.099.243.747
7-20260,15%▼ −0,33 điểm %1.595.166100%1.098.234.354
6-20260,48%▲ +0,02 điểm %5.260.842100%1.094.568.678
5-20260,46%▲ +0,34 điểm %5.027.359100%1.094.802.161
4-20260,12%▼ −0,01 điểm %1.333.322100%1.098.496.198
3-20260,13%▲ +0,05 điểm %1.440.446100%1.098.389.074
2-20260,09%▲ +0,00 điểm %944.025100%1.098.885.495
1-20260,08%▲ +0,02 điểm %928.669100%1.098.900.851
12-20250,07%▲ +0,00 điểm %726.041100%1.099.103.479
11-20250,06%▲ +0,00 điểm %704.877100%1.099.124.643
10-20250,06%▲ +0,02 điểm %692.342100%1.099.137.178
9-20250,04%▲ +0,00 điểm %434.129100%1.098.721.291
8-20250,04%▼ −0,01 điểm %385.059100%1.098.770.361
7-20250,05%▲ +0,02 điểm %503.259100%1.098.652.161
6-20250,03%▼ −0,05 điểm %331.660100%1.098.823.760
5-20250,08%▼ −10,04 điểm %853.360100%1.098.302.060
3-202210,12%▲ +0,00 điểm %111.197.96724,51%158.205.026
2-202210,12%—111.194.26724,51%158.208.726

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202666.200.934+55.076.1395,99%1.038.772.486
1-10-202611.124.79501,01%1.093.848.625
30-9-202611.124.79501,01%1.093.848.625
29-9-202611.124.795+347.0991,01%1.093.848.625
28-9-202610.777.696+876.4300,98%1.094.195.724
25-9-20269.901.266+743.9700,90%1.095.072.154
24-9-20269.157.296+75.3470,83%1.095.816.124
23-9-20269.081.949+129.5500,82%1.095.891.471
22-9-20268.952.39900,81%1.096.021.021
21-9-20268.952.399+48.3110,81%1.096.021.021
18-9-20268.904.088+251.9370,81%1.096.069.332
17-9-20268.652.151+89.6640,78%1.096.321.269
16-9-20268.562.487+138.2000,77%1.096.410.933
15-9-20268.424.287+130.9100,76%1.096.549.133
14-9-20268.293.377+49.3000,75%1.096.680.043
11-9-20268.244.077+680.8270,75%1.096.729.343
10-9-20267.563.250+66.7120,68%1.097.410.170
9-9-20267.496.538+625.9290,68%1.097.476.882
8-9-20266.870.609+277.5490,62%1.098.102.811
7-9-20266.593.060+155.6100,60%1.098.380.360
4-9-20266.437.450+409.8250,58%1.098.535.970
3-9-20266.027.625+297.9520,55%1.098.945.795
28-8-20265.729.673+51.8010,52%1.099.243.747
27-8-20265.677.872+106.5220,51%1.099.295.548
26-8-20265.571.350+435.9530,50%1.099.402.070
25-8-20265.135.397+1.0000,46%1.099.838.023
24-8-20265.134.397+288.9270,46%1.099.839.023
21-8-20264.845.470+228.6090,44%1.100.127.950
20-8-20264.616.861+485.0000,42%1.100.356.559
19-8-20264.131.861—0,37%1.100.841.559

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MSR