Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
63.000
▼ −300 (▼ −0,47%)

Khối ngoại mua bán MSR

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: -08-5-2026: 111-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -13.151-1435-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-202663.0001.21123.600▼ −22.3890,11,5▼ −1,41.038.918.808
21-10-202662.70041.02228.100▲ +12.9222,61,8▲ +0,81.038.890.619
20-10-202665.10017.60248.700▼ −31.0981,13,2▼ −2,01.038.892.639
19-10-202665.5006008.800▼ −8.2000,00,6▼ −0,51.038.900.833
16-10-202664.9002.10023.500▼ −21.4000,11,5▼ −1,41.038.858.033
15-10-202665.90024.80233.510▼ −8.7081,62,2▼ −0,61.038.834.831
14-10-202664.4006.80048.300▼ −41.5000,43,1▼ −2,71.038.853.333
13-10-202662.90024.13423.700▲ +4341,51,5▲ +0,01.038.821.577
12-10-202667.60023.4286.433▲ +16.9951,60,4▲ +1,11.038.819.858
9-10-202667.9005.75411.010▼ −5.2560,40,8▼ −0,41.038.837.432
8-10-202668.20023.80052.620▼ −28.8201,63,6▼ −1,91.038.818.585
7-10-202665.00047.73022.110▲ +25.6203,11,4▲ +1,71.038.815.302
6-10-202661.5001.0001.900▼ −9000,10,1▼ −0,11.038.824.692
5-10-202660.1001.6566.630▼ −4.9740,10,4▼ −0,31.038.824.180
2-10-202660.30011.72448.920▼ −37.1960,73,0▼ −2,31.038.760.557
1-10-202658.60055.172.87937.340▲ +55.135.5393.153,02,1▲ +3.150,91.038.672.246
30-9-202655.3001.35054.900▼ −53.5500,13,1▼ −3,01.093.832.775
29-9-202654.9001.00060.400▼ −59.4000,13,3▼ −3,21.093.840.225
28-9-202652.600408.09961.000▲ +347.09921,43,2▲ +18,21.093.780.725
25-9-202653.500968.93092.500▲ +876.43052,55,0▲ +47,51.094.103.224
24-9-202655.500855.770111.800▲ +743.97047,66,2▲ +41,41.094.960.081
23-9-202653.500118.74733.100▲ +85.6476,31,8▲ +4,61.095.767.624
22-9-202653.800168.80039.250▲ +129.5509,02,1▲ +6,91.095.852.121
21-9-202651.90011.60021.900▼ −10.3000,61,1▼ −0,51.096.009.271
18-9-202647.30054.0115.700▲ +48.3112,50,3▲ +2,31.095.993.521
17-9-202647.200269.73717.800▲ +251.93712,80,8▲ +11,91.096.048.732
16-9-202647.100144.46454.800▲ +89.6646,82,6▲ +4,21.096.242.269
15-9-202648.300208.70070.500▲ +138.20010,13,4▲ +6,71.096.273.333
14-9-202648.300143.21012.300▲ +130.9106,90,6▲ +6,31.096.524.133
11-9-202648.000178.800129.500▲ +49.3008,76,3▲ +2,41.096.550.443

Trang 1/93 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.586 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 364 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.038.918.808 cổ phiếu.