Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.800
▼ −200 (▼ −2,86%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 54

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-6-20205.00000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
18-6-20205.10000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
17-6-20205.20000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
16-6-20205.20000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
15-6-20205.40000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
12-6-20205.50000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
11-6-20205.50000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
10-6-20205.50000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
9-6-20205.40000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
8-6-20205.50000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
5-6-20205.30000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
4-6-20205.30000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
3-6-20205.40000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
2-6-20205.40000■ 00,00,0■ 0,07.098.376
1-6-20205.1007.3000▲ +7.3000,00,0▲ +0,07.098.376
29-5-20204.70000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
28-5-20204.50000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
27-5-20204.70000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
26-5-20204.70000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
25-5-20204.60000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
22-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
21-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
20-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
19-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
18-5-20204.40000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
15-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
14-5-20204.20000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
13-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
12-5-20204.30000■ 00,00,0■ 0,07.105.676
11-5-20204.40000■ 00,00,0■ 0,07.105.676

Trang 54/143 · 11-5-2020 – 19-6-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.305 cổ phiếu.