Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.300
▼ −100 (▼ −1,56%)

Room ngoại NAG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NAG theo thời gian

344 ngày
0,31%0,83%1,35%1,88%2,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 253.309 cổ phiếu NAG, tương đương 0,46% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,25% (15-2-2022), thấp nhất 0,46% (30-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NAG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,46%0,46%▼ −0,00 điểm %13.876
1 tháng28-8-20260,46%0,46%▼ −0,00 điểm %13.876
3 tháng3-7-20260,62%0,46%▼ −0,17 điểm %12.418
1 năm2-10-20250,92%0,46%▼ −0,46 điểm %-101.955
3 năm8-3-20222,18%0,46%▼ −1,73 điểm %-110.895

Sở hữu nước ngoài NAG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,46%■ 0,00 điểm %253.3090%-253.309
9-20260,46%▼ −0,00 điểm %253.3090%-253.309
8-20260,46%▼ −0,00 điểm %239.4330%-239.433
7-20260,46%▼ −0,17 điểm %240.6360%-240.636
6-20260,62%▼ −0,00 điểm %240.8910%-240.891
5-20260,62%▼ −0,01 điểm %240.9910%-240.991
4-20260,63%■ 0,00 điểm %243.9910%-243.991
3-20260,63%▼ −0,01 điểm %243.9910%-243.991
2-20260,64%■ 0,00 điểm %246.7910%-246.791
1-20260,64%▼ −0,00 điểm %246.7910%-246.791
12-20250,64%■ 0,00 điểm %246.8640%-246.864
11-20250,64%▼ −0,40 điểm %246.8640%-246.864
10-20251,04%▲ +0,25 điểm %403.1640%-403.164
9-20250,79%▼ −0,80 điểm %305.66450%19.004.453
8-20251,59%▲ +0,22 điểm %615.57550%18.694.542
7-20251,37%▼ −0,11 điểm %529.95550%18.780.162
6-20251,48%▲ +0,97 điểm %528.45450%17.351.580
5-20250,51%▼ −1,68 điểm %181.25450%17.698.780
3-20222,18%▼ −0,07 điểm %364.20450%7.977.108
2-20222,25%—375.80450%7.965.508

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026253.30900,46%-253.309
1-10-2026253.30900,46%-253.309
30-9-2026253.309+13.8760,46%-253.309
29-9-2026239.43300,46%-239.433
28-9-2026239.43300,46%-239.433
25-9-2026239.43300,46%-239.433
24-9-2026239.43300,46%-239.433
23-9-2026239.43300,46%-239.433
22-9-2026239.43300,46%-239.433
21-9-2026239.43300,46%-239.433
18-9-2026239.43300,46%-239.433
17-9-2026239.43300,46%-239.433
16-9-2026239.43300,46%-239.433
15-9-2026239.43300,46%-239.433
14-9-2026239.43300,46%-239.433
11-9-2026239.43300,46%-239.433
10-9-2026239.43300,46%-239.433
9-9-2026239.43300,46%-239.433
8-9-2026239.43300,46%-239.433
7-9-2026239.43300,46%-239.433
4-9-2026239.43300,46%-239.433
3-9-2026239.43300,46%-239.433
28-8-2026239.43300,46%-239.433
27-8-2026239.43300,46%-239.433
26-8-2026239.43300,46%-239.433
25-8-2026239.43300,46%-239.433
24-8-2026239.43300,46%-239.433
21-8-2026239.43300,46%-239.433
20-8-2026239.433−1.2030,46%-239.433
19-8-2026240.636—0,46%-240.636

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NAG