Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.800
▼ −200 (▼ −2,86%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 60

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
30-9-20194.8003.3000▲ +3.3000,00,0▲ +0,06.726.262
27-9-20194.80018.2000▲ +18.2000,10,0▲ +0,16.729.562
26-9-20194.80000■ 00,00,0■ 0,06.747.762
25-9-20194.80000■ 00,00,0■ 0,06.747.762
24-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.747.762
23-9-20195.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,06.747.762
20-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
19-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
18-9-20194.90000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
17-9-20194.80000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
16-9-20194.80000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
13-9-20194.70000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
12-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
11-9-20194.60000■ 00,00,0■ 0,06.748.062
10-9-20195.0003.3000▲ +3.3000,00,0▲ +0,06.748.062
9-9-20195.10000■ 00,00,0■ 0,06.751.362
6-9-20195.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,06.751.362
5-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.751.862
4-9-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.751.862
3-9-20195.0001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,06.751.862
30-8-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
29-8-20195.00000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
28-8-20195.20000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
27-8-20195.20000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
26-8-20195.10000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
23-8-20195.10000■ 00,00,0■ 0,06.753.062
22-8-20195.1002.7000▲ +2.7000,00,0▲ +0,06.753.062
21-8-20195.1001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,06.755.762
20-8-20195.1006.3000▲ +6.3000,00,0▲ +0,06.756.762
19-8-20195.30000■ 00,00,0■ 0,06.763.062

Trang 60/143 · 19-8-2019 – 30-9-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.305 cổ phiếu.