Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NCG
CTCP Đầu tư Anova Agri
Anova Agri Investment Joint Stock Company
11.400
▲ +500 (▲ +4,59%)

Kết quả kinh doanh NCG

Doanh thu và lợi nhuận NCG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.054Q4/2023: 947Q1/2024: 970Q2/2024: 1.033Q3/2024: 1.100Q4/2024: 1.146Q1/2025: 1.101Q2/2025: 1.153Q3/2025: 1.078Q4/2025: 1.193Q1/2026: 1.297Q2/2026: 1.3861.386Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -43Q4/2023: -173Q1/2024: -21Q2/2024: 55Q3/2024: 43Q4/2024: 24Q1/2025: 71Q2/2025: 86Q3/2025: 26Q4/2025: 33Q1/2026: 56Q2/2026: 7186-173Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.38671
Q1/20261.29756
Q4/20251.19333
Q3/20251.07826
Q2/20251.15386
Q1/20251.10171
Q4/20241.14624
Q3/20241.10043
Q2/20241.03355
Q1/2024970-21
Q4/2023947-173
Q3/20231.054-43

Doanh thu và lợi nhuận NCG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.112Năm 2021: 3.504Năm 2022: 4.880Năm 2023: 4.142Năm 2024: 4.249Năm 2025: 4.5254.880Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 185Năm 2021: 318Năm 2022: 274Năm 2023: -951Năm 2024: 99Năm 2025: 216318-951Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.525216
Năm 20244.24999
Năm 20234.142-951
Năm 20224.880274
Năm 20213.504318
Năm 20203.112185

Báo cáo tài chính gốc NCG theo kỳ

70 tệp

70 tệp báo cáo NCG trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NCG

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NCG.

Kết quả kinh doanh NCG theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.882,74.564,04.422,05.211,43.702,03.329,44.016,54.943,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu357,8315,1280,1331,0198,3217,5254,9300,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.524,94.248,94.141,84.880,43.503,63.112,03.761,64.643,1
4. Giá vốn hàng bán3.770,43.679,13.742,64.366,52.996,92.441,43.186,63.898,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)754,5569,8399,2513,9506,7670,6575,0744,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính60,341,456,1263,8293,364,485,448,8
7. Chi phí tài chính103,2110,1170,7114,0100,1119,1146,1161,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay71,086,0101,875,880,896,4125,6141,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh20,614,728,530,327,79,4-24,114,6
9. Chi phí bán hàng293,7246,5182,8188,0152,8149,6198,0261,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp195,1140,11.040,8193,9204,8207,0200,8169,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)243,3129,2-910,3312,2370,1268,791,4215,2
12. Thu nhập khác3,20,86,346,03,62,013,934,3
13. Chi phí khác0,74,244,13,110,312,03,88,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,5-3,4-37,843,0-6,7-10,010,125,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)245,8125,8-948,1355,1363,4258,6101,5240,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành35,834,344,524,245,457,532,917,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-6,4-7,7-41,757,30,315,71,68,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)29,426,62,881,645,773,234,525,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)216,499,2-950,9273,6317,7185,467,0214,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát23,416,3-20,7-0,218,27,216,021,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)193,082,9-930,2273,7299,5178,251,0193,4

Kết quả kinh doanh NCG theo quý

tỉ đồng

22 kỳ, Quý 1/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.494,11.405,61.287,91.157,41.249,41.188,01.226,51.186,31.106,51.046,31.013,41.129,41.093,91.185,31.534,11.445,81.210,11.021,6901,2912,5948,2940,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu108,5108,495,079,496,587,080,486,073,776,166,375,164,973,8103,989,575,362,361,946,939,350,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.385,61.297,21.192,91.078,01.153,01.101,01.146,01.100,31.032,8970,2947,11.054,31.029,01.111,51.430,11.356,31.134,8959,3839,3865,6909,0889,8
4. Giá vốn hàng bán1.146,71.079,61.026,7909,2934,0900,6974,3941,1884,1880,6866,7944,0925,91.006,01.298,31.207,71.007,3857,1767,1789,1742,7698,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)238,9217,6166,3168,8219,0200,4171,8159,2148,889,780,3110,3103,1105,5131,8148,6127,5102,272,276,5166,3191,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,913,126,811,410,012,15,516,27,911,916,913,09,916,668,36,5183,113,42,7195,679,615,4
7. Chi phí tài chính32,923,030,821,427,323,730,710,840,228,516,855,967,834,154,628,927,915,826,518,627,927,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay23,920,219,116,817,418,520,621,221,422,821,425,827,227,427,818,915,513,718,316,523,422,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh5,75,94,36,86,43,2-6,16,56,48,38,46,86,07,38,16,76,78,311,36,64,75,1
9. Chi phí bán hàng82,883,978,671,672,371,162,472,557,453,415,388,837,840,950,143,347,347,324,441,942,244,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp55,961,847,458,345,843,553,147,23,238,0211,240,040,444,350,542,854,739,152,144,960,147,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)86,967,940,635,789,977,425,051,362,3-10,0-137,8-54,6-27,110,253,046,9187,421,7-16,8173,3120,493,3
12. Thu nhập khác0,51,61,70,40,90,20,50,30,51,34,21,3-22,824,017,126,52,20,31,10,90,70,9
13. Chi phí khác0,30,80,30,10,10,21,20,10,33,020,61,1-2,023,1-1,71,32,90,64,14,30,81,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,91,40,30,8-0,0-0,80,20,3-1,7-16,40,2-20,80,918,825,2-0,7-0,3-3,0-3,5-0,1-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)87,268,842,036,090,777,424,251,662,6-11,7-154,2-54,4-47,911,171,772,1186,721,3-19,8169,8120,393,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành17,712,714,68,36,66,210,47,77,77,412,46,912,412,79,19,4-2,17,34,85,815,019,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,80,4-5,71,3-1,6-0,3-10,51,3-0,21,76,5-17,7-36,86,013,8-1,417,10,8-0,1-0,61,3-0,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,913,08,99,65,05,9-0,19,07,59,119,0-10,9-24,418,723,08,115,08,14,75,216,319,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)71,355,833,126,485,771,524,442,655,0-20,7-173,2-43,5-23,4-7,648,864,0171,713,2-24,5164,7104,073,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát10,210,09,75,64,93,23,93,15,34,02,47,2-7,4-0,28,32,3-3,23,15,15,31,66,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)61,145,823,420,880,868,320,539,549,7-24,7-175,6-50,6-16,0-7,440,561,7174,910,1-29,6159,4102,467,4

Báo cáo khác của NCG

Dữ liệu khác của NCG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Anova Agri (mã NCG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.525 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 216 tỉ đồng, tăng 118,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.386 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 71 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.