Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NCG
CTCP Đầu tư Anova Agri
Anova Agri Investment Joint Stock Company
10.600
▲ +100 (▲ +0,95%)

Room ngoại NCG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NCG theo thời gian

709 ngày
-0,88%2,33%5,53%8,74%11,95%17-5-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 17-5-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.700 cổ phiếu NCG, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 59.888.462 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 635 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 17-5-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 11,06% (31-10-2022), thấp nhất 0,00% (18-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NCG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,00%▼ −0,00 điểm %-4.100
3 tháng3-7-20260,01%0,00%▼ −0,01 điểm %-6.200
1 năm2-10-20250,06%0,00%▼ −0,06 điểm %-71.500
3 năm3-10-202311,06%0,00%▼ −11,06 điểm %-13.249.500

Sở hữu nước ngoài NCG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %3.70050%59.888.462
9-20260,00%▼ −0,00 điểm %3.70050%59.888.462
8-20260,01%▼ −0,00 điểm %7.80050%59.884.362
7-20260,01%■ 0,00 điểm %9.90050%59.882.262
6-20260,01%▲ +0,00 điểm %9.90050%59.882.262
5-20260,01%■ 0,00 điểm %9.70050%59.882.462
4-20260,01%▼ −0,02 điểm %9.70050%59.882.462
3-20260,03%▼ −0,03 điểm %35.40050%59.856.762
2-20260,06%▲ +0,00 điểm %66.70050%59.825.462
1-20260,05%▼ −0,00 điểm %64.70050%59.827.462
12-20250,05%■ 0,00 điểm %65.20050%59.826.962
11-20250,05%▼ −0,01 điểm %65.20050%59.826.962
10-20250,06%▲ +0,00 điểm %77.00050%59.815.162
9-20250,06%▲ +0,02 điểm %75.20050%59.816.962
8-20250,05%▲ +0,04 điểm %56.20050%59.835.962
7-20250,01%▲ +0,00 điểm %9.80050%59.882.362
6-20250,01%▼ −0,00 điểm %9.70050%59.882.462
5-20250,01%▼ −11,06 điểm %10.10050%59.882.062
10-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
9-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
8-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
7-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
6-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
5-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
4-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
3-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
2-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
1-202311,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
12-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
11-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
10-202211,06%▲ +0,00 điểm %13.253.20050%46.638.962
9-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.2000%-13.253.200
8-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.2000%-13.253.200
7-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.2000%-13.253.200
6-202211,06%■ 0,00 điểm %13.253.2000%-13.253.200
5-202211,06%—13.253.2000%-13.253.200

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.70000,00%59.888.462
1-10-20263.70000,00%59.888.462
30-9-20263.70000,00%59.888.462
29-9-20263.70000,00%59.888.462
28-9-20263.70000,00%59.888.462
25-9-20263.70000,00%59.888.462
24-9-20263.70000,00%59.888.462
23-9-20263.70000,00%59.888.462
22-9-20263.70000,00%59.888.462
21-9-20263.70000,00%59.888.462
18-9-20263.700−2.0000,00%59.888.462
17-9-20265.70000,00%59.886.462
16-9-20265.70000,00%59.886.462
15-9-20265.70000,00%59.886.462
14-9-20265.70000,00%59.886.462
11-9-20265.70000,00%59.886.462
10-9-20265.70000,00%59.886.462
9-9-20265.70000,00%59.886.462
8-9-20265.70000,00%59.886.462
7-9-20265.700−2.0000,00%59.886.462
4-9-20267.700−1000,01%59.884.462
3-9-20267.80000,01%59.884.362
28-8-20267.800−1.1000,01%59.884.362
27-8-20268.90000,01%59.883.262
26-8-20268.90000,01%59.883.262
25-8-20268.90000,01%59.883.262
24-8-20268.90000,01%59.883.262
21-8-20268.90000,01%59.883.262
20-8-20268.90000,01%59.883.262
19-8-20268.900—0,01%59.883.262

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NCG