Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh NHD
Lợi nhuận NHD theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2024 | — |
Doanh thu và lợi nhuận NHD theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 1.098 | 51 |
| Năm 2024 | 1.033 | 34 |
| Năm 2023 | 991 | 40 |
| Năm 2022 | 1.000 | 86 |
| Năm 2021 | 1.073 | 30 |
| Năm 2020 | 1.007 | 36 |
Báo cáo tài chính NHD đã công bố
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NHD.
Kết quả kinh doanh NHD theo năm
tỉ đồng10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 1.113,5 | 1.044,2 | 1.004,4 | 1.011,1 | 1.127,5 | 1.074,0 | 1.052,1 | 1.161,2 | 986,7 | 835,4 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 15,4 | 10,8 | 13,4 | 11,5 | 54,8 | 67,2 | 52,7 | 47,0 | 49,4 | 35,6 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 1.098,1 | 1.033,4 | 991,0 | 999,6 | 1.072,7 | 1.006,8 | 999,4 | 1.114,2 | 937,3 | 799,8 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 664,4 | 638,9 | 630,7 | 597,4 | 725,4 | 696,2 | 693,0 | 758,4 | 645,7 | 538,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 433,6 | 394,5 | 360,3 | 402,2 | 347,2 | 310,6 | 306,3 | 355,8 | 291,6 | 261,3 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 8,6 | 3,2 | 5,7 | 5,8 | 0,8 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
| 7. Chi phí tài chính | 24,3 | 23,5 | 31,9 | 26,9 | 17,4 | 14,8 | 12,0 | 17,9 | 14,1 | 11,6 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 21,5 | 20,0 | 30,1 | 24,5 | 17,2 | 14,8 | 8,3 | 10,4 | 6,1 | 4,3 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 225,6 | 228,9 | 160,0 | 159,5 | 214,6 | 187,6 | 185,2 | 214,8 | 183,4 | 161,6 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 127,4 | 120,1 | 126,7 | 116,1 | 80,2 | 69,0 | 62,5 | 74,1 | 45,0 | 43,7 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 64,9 | 25,1 | 47,5 | 105,4 | 35,9 | 39,3 | 46,8 | 49,1 | 49,3 | 44,6 |
| 12. Thu nhập khác | 0,5 | 18,4 | 3,9 | 2,9 | 2,4 | 6,6 | 0,4 | 1,6 | 2,3 | 1,5 |
| 13. Chi phí khác | 0,4 | 0,4 | 1,1 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,8 | 0,0 | 1,1 | 0,3 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,2 | 18,0 | 2,8 | 2,6 | 1,9 | 6,1 | -0,4 | 1,5 | 1,2 | 1,2 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 65,1 | 43,1 | 50,4 | 108,1 | 37,8 | 45,5 | 46,3 | 50,7 | 50,5 | 45,9 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13,7 | 8,9 | 10,4 | 21,9 | 7,8 | 9,3 | 9,5 | 10,2 | 11,5 | 9,3 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 13,7 | 8,9 | 10,4 | 21,9 | 7,8 | 9,3 | 9,5 | 10,2 | 11,5 | 9,3 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 51,4 | 34,2 | 39,9 | 86,2 | 30,0 | 36,1 | 36,9 | 40,4 | 39,0 | 36,5 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 51,4 | 34,2 | 40,0 | 86,2 | 30,0 | 36,1 | 36,9 | 40,4 | 39,0 | 36,5 |
Báo cáo khác của NHD
Dữ liệu khác của NHD
Giá lịch sử NHDGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật NHDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán NHDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NHDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NHDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên NHDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại NHDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NHDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NHDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Dược phẩm Nam Hà (mã NHD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.098 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 51 tỉ đồng, tăng 50,4% so với năm 2024.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
