Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NNT
CTCP Cấp nước Ninh Thuận
Ninh Thuan Water Supply Joint Stock Company
25.000
▼ −1.300 (▼ −4,94%)

Kết quả kinh doanh NNT

Lợi nhuận NNT theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q2/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận NNT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 184Năm 2021: 183Năm 2022: 194Năm 2023: 201Năm 2024: 214Năm 2025: 221221Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 53Năm 2021: 50Năm 2022: 59Năm 2023: 72Năm 2024: 78Năm 2025: 6578Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202522165
Năm 202421478
Năm 202320172
Năm 202219459
Năm 202118350
Năm 202018453

Báo cáo tài chính gốc NNT theo kỳ

12 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017————
2016—————

12 tệp báo cáo NNT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NNT theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh221,4213,7200,5193,7183,5183,8166,9149,0129,6125,0114,996,878,267,947,439,936,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)221,4213,7200,5193,7183,5183,8166,9149,0129,6125,0114,996,878,267,947,439,936,1
4. Giá vốn hàng bán136,4121,9118,9116,1111,6110,7100,090,785,880,072,262,051,452,343,446,034,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)85,091,881,677,671,973,066,958,343,845,042,734,826,815,64,0-6,11,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,510,612,78,38,510,09,37,86,97,58,910,112,012,610,55,83,5
7. Chi phí tài chính4,73,44,35,36,27,18,08,99,910,811,712,613,514,113,221,12,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,73,44,35,36,27,18,08,99,910,811,712,613,514,113,221,12,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,55,14,75,35,76,56,97,07,57,16,25,34,56,11,10,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,87,54,912,913,611,911,88,710,26,55,95,18,64,82,32,21,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)73,486,480,462,554,957,649,641,423,228,127,722,012,23,2-2,1-23,60,5
12. Thu nhập khác0,73,90,98,55,40,55,30,10,11,06,54,80,211,30,50,00,0
13. Chi phí khác0,31,80,22,82,40,30,60,00,01,16,84,10,13,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,32,10,75,73,00,24,60,00,1-0,1-0,30,70,28,00,50,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)73,888,681,168,257,957,754,241,423,328,027,522,712,311,2-1,6-23,50,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,510,19,18,87,55,07,25,02,55,76,15,13,10,50,00,00,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,510,19,18,87,55,07,25,02,55,76,15,13,10,50,00,00,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)65,378,472,059,450,452,747,036,420,922,321,417,69,310,7-1,6-23,50,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)65,378,472,059,450,452,747,036,420,922,321,417,69,310,7-1,6-23,50,4

Báo cáo khác của NNT

Dữ liệu khác của NNT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Ninh Thuận (mã NNT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 221 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 65 tỉ đồng, giảm 16,7% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.