Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NNT
CTCP Cấp nước Ninh Thuận
Ninh Thuan Water Supply Joint Stock Company
56.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NNT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NNT theo thời gian

344 ngày
0,09%0,15%0,21%0,27%0,33%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 15.601 cổ phiếu NNT, tương đương 0,16% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.729.819 cổ phiếu (49,84% vốn), khoảng 267 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,31% (16-5-2025), thấp nhất 0,10% (15-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NNT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,16%0,16%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-20260,16%0,16%▲ +0,00 điểm %400
3 tháng3-7-20260,16%0,16%▲ +0,01 điểm %501
1 năm2-10-20250,14%0,16%▲ +0,02 điểm %2.201
3 năm8-3-20220,29%0,16%▼ −0,12 điểm %-11.699

Sở hữu nước ngoài NNT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,16%▲ +0,00 điểm %15.60150%4.729.819
9-20260,16%▲ +0,00 điểm %15.50150%4.729.919
8-20260,16%▼ −0,00 điểm %15.20150%4.730.219
7-20260,16%▲ +0,00 điểm %15.30049%4.635.212
6-20260,16%■ 0,00 điểm %15.10049%4.635.412
5-20260,16%▼ −0,01 điểm %15.10049%4.635.412
4-20260,17%▲ +0,02 điểm %16.20049%4.634.312
3-20260,15%▲ +0,03 điểm %14.30049%4.636.212
2-20260,12%■ 0,00 điểm %11.10049%4.639.412
1-20260,12%▼ −0,02 điểm %11.10049%4.639.412
12-20250,14%■ 0,00 điểm %13.40049%4.637.112
11-20250,14%■ 0,00 điểm %13.40049%4.637.112
10-20250,14%■ 0,00 điểm %13.40049%4.637.112
9-20250,14%■ 0,00 điểm %13.40049%4.637.112
8-20250,14%■ 0,00 điểm %13.40049%4.637.112
7-20250,14%▼ −0,01 điểm %13.40049%4.637.112
6-20250,15%▼ −0,15 điểm %14.10049%4.636.412
5-20250,30%▲ +0,01 điểm %28.40049%4.622.112
3-20220,29%▲ +0,01 điểm %27.30049%4.623.212
2-20220,28%—26.20049%4.624.312

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202615.60100,16%4.729.819
1-10-202615.601+1000,16%4.729.819
30-9-202615.50100,16%4.729.919
29-9-202615.50100,16%4.729.919
28-9-202615.50100,16%4.729.919
25-9-202615.50100,16%4.729.919
24-9-202615.501+1000,16%4.729.919
23-9-202615.40100,16%4.730.019
22-9-202615.40100,16%4.730.019
21-9-202615.40100,16%4.730.019
18-9-202615.40100,16%4.730.019
17-9-202615.40100,16%4.730.019
16-9-202615.40100,16%4.730.019
15-9-202615.40100,16%4.730.019
14-9-202615.40100,16%4.730.019
11-9-202615.40100,16%4.730.019
10-9-202615.40100,16%4.730.019
9-9-202615.40100,16%4.730.019
8-9-202615.40100,16%4.730.019
7-9-202615.401+2000,16%4.730.019
4-9-202615.20100,16%4.730.219
3-9-202615.20100,16%4.730.219
28-8-202615.20100,16%4.730.219
27-8-202615.201+1010,16%4.730.219
26-8-202615.100+1000,16%4.730.320
25-8-202615.00000,16%4.730.420
24-8-202615.00000,16%4.730.420
21-8-202615.00000,16%4.730.420
20-8-202615.00000,16%4.730.420
19-8-202615.000—0,16%4.730.420

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NNT