PHN: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 7,9 tỉ đồng, ▼ −18,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PHN — trang 26
Biểu đồ giá PHN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PHN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 63.000 | 52.000 | 75.200 | 50.000 | ▼ −17,5% | 197 |
| 2025 | 79.000 | 70.000 | 81.100 | 60.000 | ▼ −11,4% | 249 |
| 2024 | 43.200 | 79.000 | 96.000 | 43.000 | ▲ +82,9% | 250 |
| 2023 | 36.000 | 43.200 | 55.000 | 35.000 | ▲ +20,0% | 249 |
| 2022 | 40.300 | 36.000 | 51.200 | 27.100 | ▼ −10,7% | 249 |
| 2021 | 28.900 | 40.300 | 48.100 | 28.200 | ▲ +39,4% | 250 |
| 2020 | 24.500 | 27.200 | 30.500 | 22.900 | ▲ +11,0% | 252 |
| 2019 | 18.400 | 24.500 | 32.000 | 17.300 | ▲ +33,2% | 205 |
Giá PHN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-10-2023 | 43.600 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ▲ +3,21% | 1.200 | 0,1 |
| 13-10-2023 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 12-10-2023 | 48.400 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | ▼ −9,92% | 100 | 0,0 |
| 11-10-2023 | 48.400 | 48.400 | 48.400 | 48.400 | 48.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-10-2023 | 44.000 | 48.400 | 48.400 | 48.400 | 48.400 | ▲ +10,00% | 100 | 0,0 |
| 9-10-2023 | 40.000 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | ▲ +10,00% | 100 | 0,0 |
| 6-10-2023 | 43.500 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ▼ −8,05% | 600 | 0,0 |
| 5-10-2023 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 4-10-2023 | 39.600 | 40.200 | 43.500 | 40.200 | 43.500 | ▲ +9,85% | 1.500 | 0,1 |
| 3-10-2023 | 36.000 | 36.500 | 39.600 | 36.500 | 39.600 | ▲ +10,00% | 900 | 0,0 |
| 2-10-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2023 | 35.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ▲ +2,86% | 600 | 0,0 |
| 15-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2023 | 36.500 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ▼ −4,11% | 500 | 0,0 |
| 6-9-2023 | 35.000 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ▲ +4,29% | 200 | 0,0 |
| 5-9-2023 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 26/64 · 5-9-2023 – 16-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-3-2019
Dữ liệu khác của PHN
Phân tích kỹ thuật PHNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PHNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PHNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PHNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PHNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PHNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PHNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PHNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PHNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PHNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PHNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PHNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PHN (CTCP Pin Hà Nội) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 13-3-2019 tới nay, tổng cộng 1.901 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 52.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 75 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PHN tăng mạnh nhất vào năm 2024 (82,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (17,5%).
