Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 13:04:29
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Logo PJS
CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân
Phu Hoa Tan water supply joint stock company
30.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:04:29

Giá lịch sử cổ phiếu PJS — trang 10

Biểu đồ giá PJS

500 phiên gần nhất
16.35624.12831.90039.67247.44417-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PJS theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202622.00030.30035.90018.500▲ +37,7%197
202520.60022.00049.20020.000▲ +6,8%249
202426.90020.60029.00020.000▼ −23,4%250
202310.50026.30053.00010.500▲ +150,5%249
202212.30010.50025.9009.000▼ −14,6%249
202110.50012.30029.9009.200▲ +17,1%250
20209.5009.50014.0005.000■ 0,0%252
201913.0009.50014.8008.200▼ −26,9%250
201814.50011.70015.60010.700▼ −19,3%250
201711.50014.50015.40011.200▲ +26,1%250
201611.20013.50018.60010.600▲ +20,5%251
201516.30012.70020.20010.900▼ −22,1%248
201413.60018.10019.10010.700▲ +33,1%247
20138.80013.60013.6008.800▲ +54,5%249
201215.0008.80015.0006.300▼ −41,3%249
201112.00015.00015.00012.000▲ +25,0%20

Giá PJS từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
19-9-202540.70042.70042.70042.70042.700▲ +4,91%1000,0
18-9-202542.90049.20049.20036.50036.500▼ −14,92%6000,0
17-9-202542.90042.90042.90042.90042.900■ 0,00%00,0
16-9-202542.90042.90042.90042.90042.900■ 0,00%00,0
15-9-202537.40042.90042.90042.90042.900▲ +14,71%1000,0
12-9-202532.70037.40037.40037.40037.400▲ +14,37%1000,0
11-9-202532.00027.30036.70027.30036.700▲ +14,69%4000,0
10-9-202527.90031.90032.00031.90032.000▲ +14,70%2000,0
9-9-202524.30027.90027.90027.90027.900▲ +14,81%1000,0
8-9-202524.30024.30024.30024.30024.300■ 0,00%00,0
5-9-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
4-9-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
3-9-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
29-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
28-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
27-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%163.5004,7
26-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
25-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
22-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
21-8-202525.10025.10025.10025.10025.100■ 0,00%00,0
20-8-202526.30030.20030.20022.50022.500▼ −14,45%3000,0
19-8-202526.30026.30026.30026.30026.300■ 0,00%00,0
18-8-202526.30026.30026.30026.30026.300■ 0,00%00,0
15-8-202527.60031.70031.70023.60023.700▼ −14,13%3000,0
14-8-202532.40027.60027.60027.60027.600▼ −14,81%2000,0
13-8-202528.20032.40032.40032.40032.400▲ +14,89%1000,0
12-8-202533.10028.20028.20028.20028.200▼ −14,80%1000,0
11-8-202534.80040.00040.00029.60029.800▼ −14,37%3000,0
8-8-202538.60044.30044.30032.90032.900▼ −14,77%6000,0
7-8-202545.30038.60038.60038.60038.600▼ −14,79%1000,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 10/124 · 7-8-2025 – 19-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2011

Dữ liệu khác của PJS

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PJS (CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-12-2011 tới nay, tổng cộng 3.710 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 30.300 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 40 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PJS tăng mạnh nhất vào năm 2023 (150,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (41,3%).