Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 09:47:25
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 492 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: MML, TGP, TTC, TVD, V12 · Xem bảng →
Logo PMJ
CTCP Vật tư Bưu điện
P&T Material Supply Joint-Stock Company
15.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:47:25

Kết quả kinh doanh PMJ

Doanh thu và lợi nhuận PMJ theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2016: 2121Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2016: 11Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q1/2016211
Q4/2015——

Doanh thu và lợi nhuận PMJ theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 109Năm 2021: 85Năm 2022: 126Năm 2023: 124Năm 2024: 181Năm 2025: 101181Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 2Năm 2022: 2Năm 2023: -4Năm 2024: 2Năm 2025: 05-4Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251010
Năm 20241812
Năm 2023124-4
Năm 20221262
Năm 2021852
Năm 20201095

Báo cáo tài chính gốc PMJ theo kỳ

19 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

19 tệp báo cáo PMJ trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PMJ theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh100,6181,0148,6125,984,5109,0122,497,7131,9100,953,632,739,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,024,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)100,6181,0123,8125,984,5109,0122,497,7131,9100,953,632,739,9
4. Giá vốn hàng bán82,5158,8114,4103,468,388,798,677,3107,478,636,818,527,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,122,29,422,516,320,323,920,424,522,216,814,212,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,50,70,80,81,41,51,91,91,91,92,33,0
7. Chi phí tài chính0,70,70,30,10,00,00,0-1,00,0-0,10,0-0,22,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,70,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,511,412,412,89,59,910,811,415,012,27,05,05,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,46,86,011,65,57,19,06,67,18,09,77,67,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,93,8-8,6-1,32,14,75,65,44,44,02,14,20,4
12. Thu nhập khác0,10,05,94,40,11,30,50,20,10,10,00,72,8
13. Chi phí khác0,70,81,10,30,00,00,00,30,00,50,50,40,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,6-0,84,84,10,11,20,5-0,20,0-0,4-0,50,22,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,33,0-3,82,82,25,96,05,24,43,61,64,42,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,70,00,90,40,91,20,91,00,80,60,91,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,20,00,20,1-0,1-0,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,70,00,90,40,91,21,11,00,90,70,91,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,02,3-3,81,91,85,04,84,13,52,70,93,61,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,02,3-3,81,91,85,04,84,13,52,70,93,61,8

Kết quả kinh doanh PMJ theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2016Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh20,911,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)20,911,3
4. Giá vốn hàng bán17,49,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,52,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,4
7. Chi phí tài chính-0,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng1,50,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,61,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,80,2
12. Thu nhập khác0,10,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,90,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,70,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,70,2

Báo cáo khác của PMJ

Dữ liệu khác của PMJ

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vật tư Bưu điện (mã PMJ): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 101 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 97,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2016): doanh thu 21 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.